Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 99

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 99

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 9915

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 99. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 99

981. 間 – ま : Thời gian, phòng, khoảng trống

Ví dụ :

してまだがない。
Khi tôi đến Nhật vẫn chưa có thời gian.
しいはあっというぎてしまう。
Thời gian vui vẻ đã trôi qua từ lúc nào.
ねてったが、だった。
Tôi đi tới thăm bạn nhưng thời gian không hợp, là sau khi bạn tôi đã đi du lịch rồi.
は6畳んでいる。
Tôi sống ở phòng rộng 6 chiếu Tatami.
彼のうちは6もある。
Nhà anh ấy có tận 6 phòng.

Từ tương tự :

タイミング:thời gian

982. 分 – ぶん : Phần, tình trạng, trình độ

Ví dụ :

お菓を、までべてしまって怒られた。
Tôi lỡ ăn mất cả phần bánh kẹo của em trai nên bị nổi giận.
をもらった。
Tôi đã nhận phần thuốc của 5 ngày ở bệnh viện.
績がびている。このなら合できそうだ。
Dạo này thành tích nâng cao. Nếu cứ trạng thái thế thì có lẽ sẽ đỗ.
らすよう、われた。
Tôi được bác sĩ dặn là giảm bớt phần muối.
{糖//アルコール…}
Phần {đường/ nước/ chất cồn..}

983. 筋 – すじ : Cốt truyện, gân cốt, nguồn

Ví dụ :

んだの筋をれてしまった。
Tôi quên mất cốt truyện của tiểu thuyết tôi đọc ngày xưa rồi.
彼のは、いつも筋がっている。
Câu chuyện của anh ấy lúc nào cũng liên kết với nhau.
筋からそれる。
Câu truyện lệch khỏi cốt truyện ban đầu.
筋にす。
Đưa câu truyện trở về cốt truyện ban đầu.
あのは、筋のらないことはしてしない。
Hắn ta sẽ nhất quyết không làm việc vô lý.
もないあなたにそんなことをわれる筋合いはない。
Không có lý gì mà người không liên quan gì như cậu lại bị nói như vậy
このは筋だらけでかたい。
Thịt này đầy gân nên cứng.
テニスのやりすぎで腕の筋をめた。
Do chơi tennis nhiều mà đau gân tay.
れた。
Nước mắt chảy một hàng.
筋に働いてきた。
Bố tôi làm lãnh đạo doanh nghiệp
このできる筋からいたからいない。
Câu truyện này tôi nghe từ nguồn đáng tin cậy nên không sai đâu.
ある筋のによると、があったそうだ。
Theo như nguồn thông tin đó thì có kế hoạch ám sát tổng thống.

984. 余裕 – よゆう : Khoản dư, rảnh rỗi

Ví dụ :

えたいが、その裕はない。
Tôi muốn mua đổi xe ô tô nhưng chưa có khoản dư đó.
裕をて、30た。
Tôi xem thời gian còn thừa thì đã đi ra khỏi nhà trước 30 phút.
しすぎる。もっと裕のあるがしたい。
Dạo này tôi bận quá. Tôi muốn sống một cuộc sống thong thả hơn nữa.
が狭いので、ベッドを裕はない。
Phòng tôi nhỏ nên không có khoảng trống dư để đặt giường.
びにくなんて、裕だね」
“Đi chơi trước khi thi, rảnh rỗi nhỉ”
裕たっぷりの態
Thái độ đầy tự tin.

Từ tương tự :

ゆとり:đủ, vừa đủ

985. 負担 – ふたん : Gánh vác, chịu trách nhiệm

Ví dụ :

とします」
“Cước phí thì công ty chúng tôi chịu trách nhiệm”.
は、ずつする。
Phí dùng cho xây dựng đường cao tốc thì quốc gia và địa phương chịu trách nhiệm từng nửa một”.
護するのはい。
Chăm sóc cha mẹ một mình thì trách nhiệm nặng nề.

986. 保障 – ほしょう : Bảo hành, bảo đảm

Ví dụ :

このには1証がついている。
Sản phẩm này có kèm bảo hành 1 năm.
彼はなので、証されている。
Anh ta là con trai giám đốc nên vị trí giám đốc tương lai được bảo đảm.
この功する証はない。
Không có gì bảo đảm rằng việc này sẽ thành công.
さんにがまじめなことを証してくれたので、アパートをりることができた。
Bạn tôi bảo đảm với chủ nhà rằng tôi nghiêm túc nên tôi mới thuê được căn hộ.

987. 催促 – さいそく : Thúc giục, giục giã

Ví dụ :

したすよう、催促のを掛けた。
Tôi có điện thoại thúc giục trả tiền.
に載せる稿をも催促されているが、なかなかけない。
Tôi bị thúc giục mấy lần đăng bản thảo lên tạp chí nhưng vẫn chưa viết được gì.

988. 成立 – せいりつ : Thành lập, thiết lập

Ví dụ :

/条/契…}がする。
Thành lập, thiết lập {quốc gia/ luật pháp/ dự toán/ điều kiện/ hợp đồng/giao dịch /thương đảm…}
は、になった。
Luật pháp mới cuối cùng đã bất thành.

989. 矛盾 – むじゅん : Mâu thuẫn

Ví dụ :

さんはっていることとしていることが矛盾している。
Anh Yamada nói và làm mâu thuẫn với nhau.
くときは、論に矛盾があってはならない。
Khi viết luận văn thì lý lẽ không được mâu thuẫn với nhau.

990. 存在 – そんざい : Tồn tại

Ví dụ :

にUFOのじるくいる。
Vẫn có nhiều người tin vào sự tồn tại của UFO trên thế giới.
はクラスのではたないだ。
Cô ấy tồn tại không nổi bật trong lớp.
は、偉だった。
Chủ tịch đầu tiên là một sự tồn tại vĩ đại.
あのくてとてもがある。
Hắn ta cá tính mạnh nên rất nổi bật

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 99. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :