Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 85

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 85

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 8515

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 85. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 85

841. 単純 – たんじゅん : Đơn giản

Ví dụ :

この純なしかけでく。
Cái máy này hoạt động bằng cơ chế đơn giản.
を繰り純な
Công việc đơn giản lặp đi lặp lại việc giống nhau.
純な{み/構屈/論/…}
{Cơ cấu/ cấu trúc/ lí do/ lý luận/ cách nhìn…} đơn giản.
純にえる。
Nghĩ sự việc một cách đơn giản.
純なだから、おでもほめられるとうれしい。
Tôi là người có tính cách đơn giản nên khi được nịnh thì vui.
純な
Người đơn giản.
うことを純にじすぎる。
Anh ấy tin lời người ta nói một cách đơn giản.
これは純にだ。
Đây đơn giản là vấn đề của cá nhân tôi.

Từ tương tự :

:đơn giản
シンプルな:đơn giản
ただ:chỉ.
に:đơn thuần

842. 純粋 – じゅんすい : Trong sáng, tinh khiết, thuần tuý

Ví dụ :

あのは純粋なだ。
Người đó là người có trái tim trong sáng.
純粋な{ち…}
{Người/ tính cách/ tâm trạng…} trong sáng.
このは純粋なフィクションだ。
Câu chuyện đó là sự hư cấu thuần tuý.
100%純粋なとしていられる。
Nước tinh khiết 100% được sử dụng với tư cách sử dụng cho công nghiệp.
「これは純粋にあなたのためをっていっているのです」
“Đây là tôi thuần tuý nghĩ rồi nói cho cậu”

843. 透明 – とうめい : Trong suốt

Ví dụ :

だ。
Nước và không khí là không màu trong suốt.
な{/ガラス/プラスチック…}
{Băng/ thuỷ tinh/ đồ nhưa…} trong suốt.
の透める。
Nâng cao tính trong suốt (dễ hiểu) của thông tin

Từ tương tự :

透きった:trong suốt

844. さわやか – さわやか : Dễ chịu, thoải mái

Ví dụ :

はさわやかだ。
Không khí buổi sáng dễ chịu.
さわやかな{…}
{Làn gió/ thời tiết/ tinh thần/ vị…} thoải mái, dễ chịu.
さわやかな{柄/…}
{Người/ tính cách/ khuôn mặt cười/ giọng nói…} dễ chịu.
さわやかにあいさつする。
Chào hỏi một cách thoải mái.

Từ tương tự :

な:khoan khoái, tươi tỉnh

845. 素直 – すなお : Ngoan ngoãn, dễ bảo, dễ dàng

Ví dụ :

この童むと、のような素ちになれる。
Hễ cứ đọc đồng thoại này là tâm trạng tôi lại trở nên ngoan ngoãn như trẻ nhỏ.
な{/態…}
{Người/ tính cách/ trái tim/ thái độ…} dễ bảo, ngoan ngoãn.
いつもが、は素だ。
Đứa học sinh lúc nào cũng có thái độ phản kháng thì hôm nay lại ngoan ngoãn.
はいくらくても素めない。
Cô ấy dù bản thân có xấu xa thế nào thì cũng không ngoan ngoãn thừa nhận.
したが、がよくないので素べない。
Tuy tôi đã thắng nhưng vì nội dung trận đấu không hay nên không thể vui một cách dễ dàng.

846. 率直 – そっちょく : Thẳng thắn

Ví dụ :

は率で、うべきことをきちんとう。
Anh ấy là người thẳng thắn nên những điều nên nói anh ấy đều nói ra.
な{え/応…}
{Suy nghĩ/ cảm nghĩ/ ý kiến/ phản ứng…} thẳng thắn.
に{す/述べる/わびる…}
{Nói/ bày tỏ/ xin lỗi…} một cách thẳng thắn

847. 誠実 – せいじつ : Thành thật

Ví dụ :

とも、「誠したい」というい。
Nam hay nữ thì đều có nhiều người trẻ nói rằng “Muốn kết hôn với người thành thật”.
柄。
Người thành thật.

848. 謙虚 – けんきょ : Khiêm tốn

Ví dụ :

は謙虚な柄だ。
Anh ấy là người khiêm tốn.
謙虚な{ち/態/姿勢…}
{Người/ tính tình/ thái độ/ tư thế…} khiêm tốn
が偉いとわず謙虚になりなさい}
“Đừng có nghĩ mình vĩ đại nữa, hãy khiêm tốn đi”
謙虚に{省する/ける…}
{Suy nghĩ lại/ nghe kỹ chuyện của người khác…} một cách khiêm tốn.

849. 賢い – かしこい : Thông minh

Ví dụ :

こんなしいできるとは賢いだ。
Câu chuyện khó thế này mà lý giải được thì đúng là đứa bé thông minh.
があふれているなか、賢いにならなければいけない。
Trong thời đại hàng hoá ngập tràn thì phải trở thành người tiêu dùng thông minh.

Từ tương tự :

な:sáng suốt, khôn ngoan.
な:thông minh

850. 慎重 – しんちょう : Thận trọng

Ví dụ :

は慎なので、よくえてからでなければしない。
Tôi tính cách thận trọng nên nếu không nghĩ kỹ thì sẽ không hành động.
については慎をしている。
Nhà chuyên môn đưa ra cách nhìn thận trọng về sự hồi phục kinh tế.
な{/態/姿勢//やり/判応…}
{Người/ thái độ/ tư thế/ hành động/ cách làm/ phán đoán/ phản ứng….} thận trọng
に{える/ぶ/扱う…}
{Nghĩ/ chọn/ đối xử….} một cách thận trọng.

Từ tương tự :

い:chú ý nhiều

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 85. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :