Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 346

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 346

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 346
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 346. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 346

有利

Cách đọc : ゆうり
Ý nghĩa tiếng Anh : advantage, profitable
Ý nghĩa tiếng Việt : có lợi
Ví dụ :
(しかく)があると就(しゅうしょく)に(ゆうり)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nếu có chứng chỉ (bằng cấp) thì có lợi cho việc xin việc

感心

Cách đọc : かんしん
Ý nghĩa tiếng Anh : admiration
Ý nghĩa tiếng Việt : ấn tượng, khâm phục
Ví dụ :
彼(かれ)の我慢(がまん)さ(つよさ)には(かんしん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi thấy ấn tượng trước sức mạnh chịu đựng của anh ấy

Cách đọc : ちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : public office, agency
Ý nghĩa tiếng Việt : cục
Ví dụ :
彼(かれ)は県庁(けんちょう)で働い(はたらい)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy làm trong văn phòng của huyện

家具

Cách đọc : かぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : furniture
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ đạc trong nhà
Ví dụ :
(かぐ)の(はいち)をえ(かえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thay đổi sự bố trí đồ đạc trong nhà

筋肉

Cách đọc : きんにく
Ý nghĩa tiếng Anh : muscle
Ý nghĩa tiếng Việt : cơ bắp
Ví dụ :
彼(かれ)は(さいきん)筋(きんにく)を鍛え(きたえ)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy gần đây đang luyện tập cơ bắp

西洋

Cách đọc : せいよう
Ý nghĩa tiếng Anh : the West
Ý nghĩa tiếng Việt : phương tây
Ví dụ :
(わたし)は西(せいよう)の築(けんちく)に興(きょうみ)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi có hứng thú với kiến trúc tây âu

外す

Cách đọc : はずす
Ý nghĩa tiếng Anh : remove (something), take off
Ý nghĩa tiếng Việt : tháo ra
Ví dụ :
彼(かれ)はメガネをし(はずし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã tháo kính ra

同時

Cách đọc : どうじ
Ý nghĩa tiếng Anh : simultaneous, at the same time
Ý nghĩa tiếng Việt : cùng lúc
Ví dụ :
(ふたり)の(そうしゃ)はに(どうじに)ゴールしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
2 người chạy tới đích cùng 1 lúc

学科

Cách đọc : がっか
Ý nghĩa tiếng Anh : school subject, academic department
Ý nghĩa tiếng Việt : môn học
Ví dụ :
彼(かれ)の(とくい)な(がっか)は(すうがく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Môn học đắc ý (yêu thích, giỏi) của anh ấy là toán học

衛生

Cách đọc : えいせい
Ý nghĩa tiếng Anh : hygiene, sanitation
Ý nghĩa tiếng Việt : vệ sinh
Ví dụ :
(えいせい)には(じゅうぶん)(き)をけ(つけ)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy chú ý đủ với việc vệ sinh

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 346.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :