You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng khi đi làm tóc

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng khi đi làm tóc

Ở những bài viết trước, Tự học online đã giới thiệu tới các bạn cách tìm tiệm làm tóc và một số mẫu câu giao tiếp thường dùng khi đi làm tóc tại Nhật. Để tiếp nối chủ đề đó và cũng để giúp các bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong tình huống thực tế, mời các bạn cùng đến với danh sách những từ vựng tiếng Nhật thông dụng khi đi làm tóc. Cùng theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng khi đi làm tóc

Từ vựng tiếng Nhật về các dịch vụ tại tiệm làm tóc

シャンプー (Shampuu) : Gội

をとかす (Kami wo tokasu) : Chải tóc

ブロー (Buroo) : Sấy

(Shukumou kyousei) : Duỗi tóc

をすすぐ (Kami wo susugu) : Tẩy tóc

びたのみのカラー (Nemoto no nobita ke nomi no karaa) : Nhuộm phần chân tóc mọc ra

カット (Katto) : Cắt tóc

カット (Maekami katto) : Cắt tóc mái

まゆカット (Mayu katto) : Tỉa lông mày

カラー (Zentai karaa) : Nhuộm cả đầu

染め (Shirokami some) : Nhuộm tóc bạc

眉カラー (Mayu karaa) : Nhuộm lông mày

トリートメント (Toriitomento) : Hấp tóc

メイク (Meiku) : Trang điểm

ヘアセット (Hea setto) : Tạo kiểu tóc

ヘッドスパ (Heddo supa) : Thư giãn đầu

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận tóc

(Maegami) : Tóc mái

もみあげ (Momiage) : Tóc mai

(Mayuge) : Lông mày

(Nemoto) : Chân tóc

びた (Nemoto no nobita ke) : Chân tóc mọc ra

(Kesaki) : Ngọn tóc

(Ue no kaminoke) : Lớp tóc trên

(Shitano kaminoke) : Lớp tóc dưới

(Edage) : Phần tóc chẻ

レイヤー (Reiyaa) : Các lớp tóc

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng khi đi làm tóc

Từ vựng tiếng Nhật về các kiểu tóc

ボブ (Bobu) : Kiểu tóc bob

ショットボブ (Shotto bobu) : Tóc bob ngắn

ロングボブ (Rongu bobu) : Tóc bob dài

ショット (Shotto) : Tóc ngắn

ミディアム (Mediamu) : Tóc ngang vai

ロング (Rongu) : Tóc dài

パーマ (Paama) : Uốn xoăn

ストレート (Sutoreeto) : Ép thẳng

ナチュラルストレート (Nachuraru sutoreeto) : Ép thẳng tự nhiên

レイヤーカット (Reiyaa katto) : Tỉa tóc theo lớp

ヘアー (Gaikokujinfuu heaa) : Kiểu tóc tây

ロープみ (Roopu ami) : Tết tóc vặn thừng

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng khi đi làm tóc

Từ vựng tiếng Nhật về màu tóc nhuộm

トーンアップ (Toon appu) : Nâng tông tóc

トーンダウン (Toondaun) : Giảm tông tóc

リタッチカラー (Ritatchi karaa) : Nhuộm lại phần chân tóc mọc ra

ブリーチ (Buriichi) : Tẩy tóc

ハイライトカラー(Hairaito karaa) : Màu highlight

グラデーションカラー (Guradeeshon karaa) : Màu gradation

アッシュ系カラー (Asshu-kei karaa) : Tông màu khói

ウォーム系カラー (Uomu-kei karaa) : Tông màu ấm

ナチュラル系カラー (Nachuraru-kei karaa) : Tông màu tự nhiên

カッパー系カラー (Kappaa-kei karaa) : Tông màu đồng

クール系カラー (Kuuru-kei karaa) : Tông màu lạnh

ペールカラー (Peeru karaa) : Tông màu phớt

Như vậy, Tự học online đã tổng hợp và giới thiệu tới các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật thông dụng khi đi làm tóc. Hi vọng những từ vựng trên sẽ giúp các bạn có thể giao tiếp hiệu quả tại các salon Nhật Bản! Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật!

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: