Làm tóc và cắt tóc ở Nhật – Hướng dẫn tìm tiệm và những câu giao tiếp

Làm tóc và cắt tóc ở Nhật

Cắt tóc là nhu cầu thường xuyên và định kỳ không chỉ của riêng các bạn nữ mà với các bạn nam cũng vậy. Nếu bạn đang sống ở Nhật, việc trang bị cho mình vốn từ vựng cơ bản và những mẫu câu thông dụng để làm chủ tình huống khi tới tiệm cắt tóc là rất cần thiết. Trong bài viết dưới đây, Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn tất tần tật những kiến thức liên quan đến giao tiếp khi đi làm tóc và cắt tóc ở Nhật. Cùng theo dõi nhé!

Làm tóc và cắt tóc ở Nhật

Tìm cửa hàng cắt tóc ở Nhật

Tại Nhật, có rất nhiều loại hình cửa hàng cắt tóc cho bạn lựa chọn. Về cơ bản, có thể kể tới chuỗi cửa hàng cắt tóc 1000 yên, các cửa hàng cắt tóc thẩm mỹ, chuỗi cửa hàng cắt tóc IWASAKI, v…v… Vậy, để chọn được cửa hàng phù hợp nhất với mình hãy cùng tìm hiểu thông tin về từng loại nhé!

Chuỗi cửa hàng cắt tóc 1000 yên

Đúng như tên gọi của nó, giá cắt tóc cho mỗi lần tới đây là 1000 yên. Mặc dù thời gian cắt tương đối nhanh: 10 phút cho một người, song, chất lượng cũng vẫn được đảm bảo. Khi tới đây bạn phải lấy số thứ tự và đợi tới lượt cắt tóc. Loại hình cắt tóc 1000 yên này khá được ưa chuộng với rất nhiều thương hiệu nổi tiếng. Đặc biệt phải kể đến chuỗi cửa hàng Cut Factory, chuỗi cửa hàng QB House dành cho nam và FaSS dành cho nữ. Đặc biệt hơn, chuỗi cửa hàng FaSS còn có thêm gói cắt tóc + tạo kiểu có giá 2160 yên và nhiều ưu đãi dành cho học sinh – sinh viên.

Chuỗi cửa hàng cắt tóc 1000 yên

Các cửa hàng cắt tóc thẩm mỹ

Khác với các cửa hàng cắt tóc 1000 yên, bạn phải đặt lịch hẹn trước khi tới đây. Có thể đặt trực tiếp tại cửa hàng, đặt qua website hoặc gọi điện thoại tới quầy tiếp tân. Giá thành ở những cửa hàng này cũng không thuộc loại rẻ nên các bạn cần cân nhắc kỹ trước khi tới đây nhé. Các cửa hàng khác nhau sẽ có mức giá khác nhau, tuy nhiên giá cơ bản thường dao động từ 3000 yên trở lên cho dịch vụ cắt tóc kèm gội đầu. Còn nếu bạn muốn làm tóc, giá sẽ còn đắt hơn nữa. Mặc dù vậy bù lại bạn sẽ được trải nghiệm một dịch vụ vô cùng tốt.

Tiệm cắt tóc tại Nhật Bản
Bên trong một Tiệm cắt tóc tại Nhật Bản

Chuỗi cửa hàng cắt tóc IWASAKI

Cũng khá giống với các cửa hàng cắt tóc 1000 yên, bạn không cần đặt lịch trước khi tới đây mà chỉ cần đăng ký với nhân viên và đợi tới lượt. Đôi khi bạn cũng phải chờ khá lâu nếu đông khách. Giá cắt tóc ở đây cực kỳ rẻ, 980 yên cho 1 lần cắt (đôi khi là 690 yên). Với mức giá này, bạn cũng không cần lo lắng về chất lượng tay nghề của thợ cắt bởi họ đều được đào tạo rất bài bản. Ngoài cắt tóc, các dịch vụ làm tóc đi kèm cũng rất ổn. Đặc biệt, thuốc nhuộm tóc mà cửa hàng sử dụng đều có nguồn gốc từ thực vật nên không hề gây hư tổn cho tóc như các loại thông thường.

Chuỗi cửa hàng cắt tóc IWASAKI
Chuỗi cửa hàng cắt tóc IWASAKI

Ngoài các ví dụ kể trên, Nhật Bản còn có rất nhiều các hệ thống cửa hàng cắt tóc, làm tóc khác nữa. Các bạn có thể tìm thêm thông tin tại: https://beauty.hotpepper.jp/. Nhớ chọn khu vực mình sinh sống trước khi tìm nhé!

Tìm tiệm cắt tóc gần nhà tại Nhật

Ngoài các chuỗi cửa hàng trên, bạn có thể tìm các tiệm cắt tóc gần nhà bằng các gõ (tokoya) hoặc (biyouin) vào thanh công cụ tìm kiếm của Google hoặc Google map. Google sẽ liệt kê những tiệm cắt tóc hoặc làm tóc gần nhà bạn, kèm thêm thông tin về địa chỉ, thời gian làm việc, số điện thoại để hẹn trước… Chỉ có điều là giá tiền không được cung cấp. Bạn có thể gọi điện để hỏi nếu cần.

Từ vựng cắt tóc tiếng Nhật

Để diễn tả ý muốn của mình cho thợ cắt tóc, bạn cần phải nắm được vốn từ vựng liên quan tới cắt tóc và làm tóc. Hãy cùng ghi nhớ những từ dưới đây nhé!

/ (びよういん / びようしつ) : Cửa hàng cắt tóc, thẩm mỹ viện

(biyoushi) : Thợ cắt tóc

ヘアカット : Cắt tóc

る (kami wo kiru) : Cắt tóc

カット (maegami katto) : Cắt tóc mái

もみあげ : Tóc mai

(かみがた) : Kiểu tóc

シースルーバング : Tóc mái thưa Hàn Quốc

ヘアアレンジ : Tạo kiểu tóc

ボブ : Kiểu tóc Bob

ロング / ミディアム / ショット : Tóc dài / Tóc lỡ / Tóc ngắn

シャンプー : Gội đầu

ブロー : Sấy tóc

パーマ : Uốn tóc

ストレートパーマ : Duỗi tóc thẳng

トリートメント : Dưỡng, hấp tóc

カラー : Nhuộm tóc

ハイライト : Nhuộm highlight

カール : Uốn xoăn

ブリーチする : Tẩy tóc

アッシュ系のヘアカラー : Nhuộm tóc tông màu tro

ベージュ系のヘアカラー : Nhuộm tóc tông màu be

ブラウン系ヘアカラー : Nhuộm tóc tông màu nâu

るめのヘアカラー (akarume no hea karaa) : Nhuộm tóc sáng màu

めのヘアカラー (kurame no hea karaa) : Nhuộm tóc tối màu

Mẫu câu giao tiếp khi cắt tóc ở Nhật

Đặt lịch hẹn qua điện thoại

リン : もしもし。ABCですか?
moshi moshi. ABC biyouin desuka
Linh : Alô. Đây có phải cửa hàng cắt tóc ABC không ạ?

: はい。ABCでございます。
Biyoushi : Hai. ABC byouin degozaimasu
Thợ cắt tóc : Vâng. Đây là cửa hàng cắt tóc ABC.

リン : リンとしますが、いします。
rin : rin to moushimasu ga, youyaku onegai shimasu
Linh : Tôi là Linh. Làm ơn cho tôi đặt lịch hẹn.

: はい、かりました。いつがよろしいでしょうか?
biyoushi : hai, wakarimashita. itsu ga yoroshii deshouka
Thợ cắt tóc : Vâng, tôi hiểu. Vậy khi nào thì tiện ạ?

リン : の 11は いていますか。
rin : doyoubi no 11 ji ha aitte imasuka
Linh : 11 giờ thứ 7 có trống không ạ?

: し訳 ございません。の は もう いっぱいです。
biyoushi : moushi wake gozai masen. doyoubi no gozen ha mou ippai desu
Thợ cắt tóc : Rất xin lỗi. Sáng thứ 7 kín lịch rồi ạ.

リン : そうですか。は どうですか。
rin : sou desu ka. gogo ha dou desuka
Linh : Vậy à. Thế buổi chiều thì sao ạ?

:  おち ください。3から いて おります。
biyoushi : shoushou omachi kudasai. 3jikara aitte orimasu.
Thợ cắt tóc : Xin đợi một chút. Từ 3 giờ trở đi chúng tôi trống lịch ạ.

リン : 3ですか・・・ の は どうですか。
rin : san ji desu ka …. nichiyoubi no gozenchuu ha dou desuka
Linh : 3 giờ à… Vậy sáng chủ nhật thì thế nào ạ?

: は・・・ 11から いています。
biyoushi : nichiyoubi ha … 11 ji kara aite masu
Thợ cắt tóc : Chủ nhật thì… từ 11 giờ trống lịch ạ.

リン : では、の 11に おい します。(では、にちようびの 11じに おねがい します。)
Linh : Vậy cho tôi đặt lịch vào 11 giờ chủ nhật nhé!

: はい。では、おち しています。(はい。では、おまち しています。)
Thợ cắt tóc : Vâng. Chúng tôi sẽ chờ quý khách.

Tại cửa hàng cắt tóc

đi cắt tóc ở Nhật

2cmぐらいってください。(2cmsぐらいきってください。)
Hãy cắt bớt cho tôi khoảng 2cm.

くしてください。(みじかくしてください。)
Hãy cắt ngắn cho tôi

このまでってください。(このへんまできってください。)
Hãy cắt đến đây cho tôi. (Miêu tả bằng tay)

こののカットとスタイルにできますか? (このしゃしんのカットとスタイルにできますか?)
Có thể cắt và tạo kiểu giống ảnh này được không?

おすすめはありますか?
Có đề cử kiểu tóc / màu tóc nào không ạ?

ヘアカラーのサンプルをせてください。 (ヘアカラーのサンプルをみせてください。)
Xin hãy cho tôi xem mẫu tóc nhuộm.

このがいいです。 (このいろがいいです)
Nhuộm màu này đi ạ.

ハイライトをれてください。 (ハイライトをいれてください)
Hãy nhuộm highlight cho tôi.

ベージュ / ブラウン / ピンクでおいします。 (ベージュ / ブラウン / ピンクでおねがいします)
Hãy nhuộm màu be / nâu / hồng cho tôi.

だけストレイトパーマをかけてください。 (まえがみだけストレイトパーマをかけてください。)
Hãy chỉ duỗi thẳng tóc mái thôi ạ.

こののようにしてください。 (このしゃしんのようにしてください。)
Hãy cắt theo tấm ảnh này đi ạ.

ウェブ/ゆるめのカールにしてください。
Hãy uốn tóc gợn sóng / uốn tóc xoăn nhẹ cho tôi.

Ngoài những câu tiếng Nhật giao tiếp trên, các bạn có thể tham khảo thêm những câu tiếng Nhật giao tiếp khác trong tiệm cắt tóc trong bài : những câu tiếng Nhật thường dùng khi đi cắt tóc

Trên đây là bài viết tổng hợp những kiến thức cần thiết dùng trong giao tiếp khi cắt tóc và làm tóc ở Nhật. Tự học online hi vọng các bạn có thể ứng dụng thành thạo và diễn đạt thật tự tin ý muốn của mình tới thợ làm tóc trong tình huống thực tế nhé!

Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết tương tự trong chuyên mục : Kinh nghiệm sống tại Nhật Bản

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :