Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bảnTừ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản. Tiếp tục các bài viết trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn những Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản thường gặp trong các nhà máy cũng như trong cuộc sống hàng ngày.

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản

1. 秤(はかり) – hakari : Cái cân

2. 尺(まきじゃく) – makijaku : Thước dây

3. (すいじゅんき) – suijunki : Dụng cụ đo độ phẳng – Kiểm tra độ phẳng của bề mặt

4. (ぶんどき) – bundoki : Thước đo độ

5. ゲージブロック – ge-ji burokku : Khối mẫu – Dùng để kiểm tra độ chính xác của các dụng cụ đo

6. ネジゲージ – neji ge-ji : Ren mẫu – Dùng để kiểm tra ren có đạt không

7. ノギス – nogisu : Thước cặp – Có nhiều loại: có thể đo độ dài, chiều sâu….

8. マイクロメーター – maikuro me-ta- : Panme – Đo khoảng cách, đường kính…

9. シリンダゲージ – shirinda ge-ji : DC đo đường kính trụ – Đo đường kính trụ

10. ハイトゲージ – haito ge-ji : Dụng cụ đo chiều cao – Kiểm tra chiều cao

11. ダイアルデプスゲージ – daiaru depusu ge-ji : Dụng cụ đo độ sâu – Đo độ sâu của lỗ (cách nói khác : ダイヤル daiyaru)

12. – sanjigensokuteiki : Máy đo 3D – Đo được hầu hết tất cả các kích thước của sản phẩm

Trên đây là những Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản thường gặp trong công việc cũng như cuộc sống hàng ngày. Mời các bạn xem các bài viết theo chủ đề khác trong chuyên mục Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :