vào lúc này, dính chặt, theo sát nút, gió Bắc tiếng Nhật là gì ?

vào lúc này, dính chặt, theo sát nút, gió Bắc tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

vào lúc này, dính chặt, theo sát nút, gió Bắc tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
vào lúc này, dính chặt, theo sát nút, gió Bắc tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : vào lúc này dính chặt, theo sát nút gió Bắc

vào lúc này

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 今ごろ
Cách đọc : いまごろ
Ví dụ :
Đừng nói việc đó vào lúc này
今ごろそんなこと言わないで。

dính chặt, theo sát nút

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : くっ付く
Cách đọc : くっつく
Ví dụ :
Có kẹo cao su đính vào đế giầy
靴の底にガムがくっ付いてしまった。

gió Bắc

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 北風
Cách đọc : きたかぜ
Ví dụ :
Gió bắc lạnh
北風が冷たいです。

Trên đây là nội dung bài viết : vào lúc này, dính chặt, theo sát nút, gió Bắc tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: