vô sự, thống kê, chung quanh, chu vi tiếng Nhật là gì ?

vô sự, thống kê, chung quanh, chu vi tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

vô sự, thống kê, chung quanh, chu vi tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
vô sự, thống kê, chung quanh, chu vi tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : vô sự thống kê chung quanh, chu vi

vô sự

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ぶじ
Ví dụ :
Tôi đã về nhà an toàn
きました。

thống kê

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : とうけい
Ví dụ :
Đây là thống kê doanh thu của năm trước
これはげの統です。

chung quanh, chu vi

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : しゅうい
Ví dụ :
Nếu nói to tiếng thì sẽ gây phiền toái cho người xung quanh
声ですと惑ですよ。

Trên đây là nội dung bài viết : vô sự, thống kê, chung quanh, chu vi tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :