Những cụm từ đi với 気 thường gặp – Từ vựng tiếng Nhật

Những cụm từ đi với 気 thường gặpNhững cụm từ đi với 気 thường gặp - Từ vựng tiếng Nhật

Những cụm từ đi với (ki) thường gặp. Trong tiếng Nhật có rất nhiều cụm từ đi kém với những từ nhất định, như 、頭、… Những từ này được sử dụng rất phổ biến trong hội thoại thông thường. Trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu với các bạn những cụm từ đi với thường gặp. Những cụm từ bôi màu cam là những cụm từ rất hay gặp.

có thể bạn quan tâm : Cách học từ vựng tiếng Nhật

Những cụm từ đi với thường gặp (phần 1)

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

1. 気があう:(Hợp tính) hòa hợp với ai, hiểu được tâm trạng của ai đó

Ví dụ :

気があわない人といっしょに仕事をするのは一番いやだ。
Kiga awanaihitoto isshoni shigotowo surunoha ichiban iyada.
Làm việc với người không hợp thì khó chịu nhât.

2. 気がある:có hứng thú làm gì, có dự định, mong muốn  (Trái nghĩa với 気がない)

Ví dụ :
君はしっかり働く気があるのか。
Kimiha shikkari hatarakukiga arunoka
Bạn có chắc chắn định làm việc này không.

大学べ行く気があるなら金を出してあげよう。
Daigakuhe ikukiga arunara kanewo dashite ageyou
Nếu con có ý định vào đại học thì bố sẽ  lo chuyện tiền nong.

3. 気が多い:kiga ooi : cái gì cũng muốn làm. (Sở thích thay đổi liên tục)

Ví dụ :

魚屋をやったり、菓子屋をやったり、八百屋をやったり、気が多くていろいろやったりみたけれど、どの仕事も長くつづかなかった。
Sakanayawo yattari, okashiyawo yattari, yaoyawo yattari, kigaookute iroiro yattari mitakeredo, donoshigotomo nagaku tsudukanakatta
Bán cá, bán bánh kẹo, bán rau, tôi đã thử làm rất nhiều (thay đổi liên tục), nhưng công việc nào cũng không lâu được.

4. 気が大きい:(ý lớn) không lo việc nhỏ, không để ý, không bận tâm, thoáng tính.

Ví dụ :

彼はほめられると気が大きくなって、たのまれたことをなんでも引きうけてしまう。
Kareha homerareruto kigaookunatte, tanomaretakotowo nandemo hikiuketeshimau
Anh ấy được khen là trở nên phóng khoáng, nhờ vả việc gì cũng nhận luôn.

5. 気が置けない:(không để ý được) không khách sáo, không để ý (nhau từng chuyện nhỏ)
Ví dụ :

小学校の時の友だちはみんな気が置けない人ばかりでたのしい。
Shougakkou no toki no tomodachiha minna kiga okenaihito bakaride tanoshii
Bạn thời tiểu học toàn người hòa đồng (không để ý, chấp nhặt nhau) nên rất vui

–> mời các bạn xem tiếp trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :