Từ vựng :

Điện: 電

 Cách đọc theo âm Onyomi:  でん

 Cách đọc theo âm Kunyomi:

 Cách Nhớ:

1

Trong trận mưa, có tia chớp sáng ở trên ruộng lúa

(雨の中、田んぼに否妻(いなずま)が光っています)

Các từ thường gặp:

電気(でんき):       Điện

電車(でんしゃ):     Tàu điện

電話(でんわ):       Điện thoại

電力(でんりょく):    Điện lực

電子(でんし):        Điện tử

電池(でんち):        Pin, Cục pin

停電(でいでん):     Mất điện, Cúp điện

電源(でんげん):     Nguồn điện

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply