Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 59

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 59

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 59. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 59

581. 食料/食糧 – しょくりょう : Thực phẩm, lương thực

Ví dụ :

「食料」・日本は食料の自給率が低いと言われる。
[Thực phẩm] Nhật Bản được nói rằng tỉ lệ tự cung cấp lương thực thấp.
地震に備えて災害用の食料を用意しておく。
Tôi đã chuẩn bị thực phẩm dùng trong tai nạn để phòng cơn động đất.
「食糧」・戦後はしばらく食糧難の時代が続いた。
”Lương thực” Sau chiến tranh thì thời kì khó khăn về lương thực kéo dài lâu.

主に米、麦などの主食を言う:Chủ yếu nói về gạo, lúa mì,.. Các thức ăn chính.

582. 粒 – つぶ : Hạt

Ví dụ :

ぶどうを一粒食べる。
Ăn hết một quả nho.
イヤリングには真珠が一粒ついていた。
Ở khuyên tai có đính một hạt ngọc trai.
大粒の涙。
Giọt nước mắt lớn.
今年の新入社員は粒ぞろいだ。(=全員優秀だ)。
Nhân viên vào công ty năm nay đều giỏi. (=Mọi người đều ưu tú)

583. くず – くず : Vụn, rác, phần thừa

Ví dụ :

野菜のくずを捨てる。
Vứt phần thừa của rau
「お前は人間のくずだ!」
”Mày đúng là phần thừa của loài người!”

584. 栽培 – さいばい : Nuôi trồng

Ví dụ :

この畑では小麦を栽培している。
Cánh đồng này trồng lúa mì.

585. 収穫 – しゅうかく : Thu hoạch, gặt hái

Ví dụ :

農作物を収穫する。
Thu hoạch nông sản.
今年はコメが昨年の1.5倍の収穫をあげた。
Năm nay thu hoạch được gạo gấp 1.5 lần năm trước.
パーティーはつまらなかったが、いろいろな人と知り合えたのは収穫だった。
Tiệc tùng thì nhàm chán nhưng được được là có thể quen biết nhiều người.
勉強会に行ったが、大した収穫はなかった。
Tôi đi hội học nhưng không thu hoạch được gì lớn.

586. 産地 – さんち : Nơi sản xuất

Ví dụ :

青森県は、リンゴの産地として有名だ。
Huyện Aomori nổi tiếng là nơi sản xuất táo.
青森産のリンゴ。
Táo của Aomori.
この牛肉はカナダ産だ。
Thịt bò này là sản phẩm của Kanada.

587. 土地 – とち : Đất đai, giải đất

Ví dụ :

土地を買って家を建てる。
Tôi đã mua đất rồi xây nhà.
土地を耕す。
Cày đất.
旅行に行くと、その土地の名産を買ってくる。
Hễ đi du lịch tôi lại mua sản vật của địa phương đó.
「ここは初めての土地です」
”Đây là mảnh đất đầu tiên”
土地勘がある:Hiểu biết về đất đai.
土地勘がない:Không hiểu biết về đất đai.

588. 倉庫 – そうこ : Nhà kho, kho hàng

Ví dụ :

港には多くの倉庫が並んでいる。
Ở bến cảng có nhiều kho hàng được sắp xếp.

589. 所有 – しょゆう : Sở hữu

Ví dụ :

山本家は広い畑を所有している。
Nhà Yamamoto sở hữu cánh đồng rộng.

Từ tương tự :

所持する:sở hữu, chiếm hữu

590. 収集 – しゅうしゅう : Thu thập, gom nhặt

Ví dụ :

ごみは可燃、不燃に分別して収集する地域が多い。
Nhiều địa phương phân chia rác ra loại cháy được và không cháy được rồi thu thập.
趣味は切手の収集です。
Sở thích là thu thập tem.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 59. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments