Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 180

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 180

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 180
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 180. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 180

からから

Cách đọc : からから
Ý nghĩa tiếng Anh : very thirsty, very dry
Ý nghĩa tiếng Việt : khát khô
Ví dụ :
おしゃべりして喉がからからになりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Nói chuyện tới mức cổ họng khát khô

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

本箱

Cách đọc : ほんばこ
Ý nghĩa tiếng Anh : bookcase
Ý nghĩa tiếng Việt : tủ sách
Ví dụ :
雑誌を本箱に入れました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhét tạp chí vào hộp sách

横書き

Cách đọc : よこがき
Ý nghĩa tiếng Anh : horizontal writing
Ý nghĩa tiếng Việt : viết ngang
Ví dụ :
この本は横書きです。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuốn sách này viết ngang

そば屋

Cách đọc : そばや
Ý nghĩa tiếng Anh : buckwheat noodle shop
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa hàng mì soba
Ví dụ :
昼はそば屋に行きました。
Ý nghĩa ví dụ :
Buổi trưa tôi đã đi tới cửa hàng mì soba

加工

Cách đọc : かこう
Ý nghĩa tiếng Anh : processing
Ý nghĩa tiếng Việt : gia công
Ví dụ :
この工場では魚を加工している。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhà máy này đang gia công cá

実験

Cách đọc : じっけん
Ý nghĩa tiếng Anh : experiment
Ý nghĩa tiếng Việt : thực nghiệm
Ví dụ :
科学の授業で実験をした。
ついに実験が成功した。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tiến hành thí nghiệm trong giờ hoa học
Cuối cùng thì thực nghiệm cũng đã thành công

愛する

Cách đọc : あいする
Ý nghĩa tiếng Anh : love, care for
Ý nghĩa tiếng Việt : yêu
Ví dụ :
私は家族を愛しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi yêu gia đình tôi

あんまり

Cách đọc : あんまり
Ý nghĩa tiếng Anh : (not) that much, (not) so much
Ý nghĩa tiếng Việt : không nhiều lắm
Ví dụ :
これはあんまり好きじゃないな。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái này tôi không thích lắm

いきなり

Cách đọc : いきなり
Ý nghĩa tiếng Anh : all of a sudden, suddenly
Ý nghĩa tiếng Việt : đột nhiên
Ví dụ :
後ろからいきなり肩をたたかれた。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ đằng sau đột nhiên tôi bị ai đó vỗ vào vai

Cách đọc : おもて
Ý nghĩa tiếng Anh : front, outside
Ý nghĩa tiếng Việt : bên ngoài
Ví dụ :
表に人が来ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ phía ngoài có người tới

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 180.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :