Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 387

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 387

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 387
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 387. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 387

騒ぎ

Cách đọc : さわぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : clamor, commotion
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ồn ào
Ví dụ :
一体(いったい)何の(なんの)騒ぎ(さわぎ)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Không hiểu tiếng ồn ào đồng loạt đó là gì thế

差す

Cách đọc : さす
Ý nghĩa tiếng Anh : open (an umbrella)
Ý nghĩa tiếng Việt : giương ( ô)
Ví dụ :
(あめ)が降っ(ふっ)てきたので傘(かさ)を差し(さし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
vì trời đổ mưa nên tôi đã giương ô

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

就く

Cách đọc : つく
Ý nghĩa tiếng Anh : set about a task, assume (a position)
Ý nghĩa tiếng Việt : bắt tay vào làm
Ví dụ :
今年(ことし)から新しい(あたらしい)仕事(しごと)に就き(つき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
từ giờ hãy bắt tay vào làm công viêc mới

南北

Cách đọc : なんぼく
Ý nghĩa tiếng Anh : north and south
Ý nghĩa tiếng Việt : nam bắc
Ví dụ :
南北(なんぼく)に山(やま)が広(ひろ)がっています。
Ý nghĩa ví dụ :
dãy núi trải rộng theo chiều bắc nam

Cách đọc : ふで
Ý nghĩa tiếng Anh : writing brush
Ý nghĩa tiếng Việt : bút lông
Ví dụ :
彼(かれ)は筆(ふで)で手紙(てがみ)を書い(かい)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã viết thư bằng bút lông

開会

Cách đọc : かいかい
Ý nghĩa tiếng Anh : opening, start (of a meeting etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : bắt đầu
Ví dụ :
運動会(うんどうかい)は9時(じ)に開会(かいかい)します。
Ý nghĩa ví dụ :
hội thể thao sẽ bắt đầu lúc 9h

Cách đọc : えさ
Ý nghĩa tiếng Anh : bait, feed
Ý nghĩa tiếng Việt : mồi
Ví dụ :
毎日(まいにち)金魚(きんぎょ)にえさをやります。
Ý nghĩa ví dụ :
mỗi ngày tôi đều cho cá vàng ăn

水平

Cách đọc : すいへい
Ý nghĩa tiếng Anh : horizontal, level
Ý nghĩa tiếng Việt : cân, ngang như mặt nước
Ví dụ :
この棚(たな)は水平(すいへい)になっていませんね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái giá này không được cân nhỉ

測る

Cách đọc : はかる
Ý nghĩa tiếng Anh : measure (length, depth, distance or dimensions)
Ý nghĩa tiếng Việt : cân, đo đạc
Ví dụ :
このドアの高さ(たかさ)を測っ(はかっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy đo chiều cao của cánh cửa

東西

Cách đọc : とうざい
Ý nghĩa tiếng Anh : east and west
Ý nghĩa tiếng Việt : đông tây
Ví dụ :
東西(とうざい)に大きな(おおきな)道路(どうろ)が通っ(とおっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
một con đường lớn đang mở theo chiều đông tây

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 387.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :