khách tham quan, hùng vĩ, tráng lệ, có độc tiếng Nhật là gì ?

khách tham quan, hùng vĩ, tráng lệ, có độc tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

khách tham quan, hùng vĩ, tráng lệ, có độc tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
khách tham quan, hùng vĩ, tráng lệ, có độc tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : khách tham quan hùng vĩ, tráng lệ có độc

khách tham quan

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : けんぶつにん
Ví dụ :
người xem đang tập trung rất đông nhỉ
まっているね。

hùng vĩ, tráng lệ

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ゆうだい
Ví dụ :
tôi đã rất xúc động trước cảnh sắc hùng vĩ đó
したの。

có độc

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ゆうどく
Ví dụ :
khu công nghiệp đó đang thải ra khí gas có độc
その毒ガスをしている。

Trên đây là nội dung bài viết : khách tham quan, hùng vĩ, tráng lệ, có độc tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :