nước biển, không thoải mái, tổng số tiếng Nhật là gì ?

nước biển, không thoải mái, tổng số tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nước biển, không thoải mái, tổng số tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
nước biển, không thoải mái, tổng số tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nước biển không thoải mái tổng số

nước biển

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : かいすい
Ví dụ :
người ta làm muối từ nước biển
からります。

không thoải mái

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ふゆかい
Ví dụ :
sau khi nghe câu chuyện của anh ấy tôi đã cảm thấy không thoải mái
彼のいてになった。

tổng số

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : そうすう
Ví dụ :
tổng số người tham gia đã là 705 người
の総は705でした。

Trên đây là nội dung bài viết : nước biển, không thoải mái, tổng số tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :