sưng lên, làm lại, khuyến mại tiếng Nhật là gì ?

sưng lên, làm lại, khuyến mại tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

sưng lên, làm lại, khuyến mại tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
sưng lên, làm lại, khuyến mại tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : sưng lên làm lại khuyến mại

sưng lên

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 腫れる
Cách đọc : はれる
Ví dụ :
Sáng này mắt tôi bị sưng lên
今朝は目が腫れています。

làm lại

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : やり直し
Cách đọc : やりなおし
Ví dụ :
Công việc phải làm lại
仕事がやり直しになった。

khuyến mại

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : バーゲン
Cách đọc : バーゲン
Ví dụ :
Hôm nay tôi đã mua áo được khuyến mại
昨日バーゲンでスーツを買いました。

Trên đây là nội dung bài viết : sưng lên, làm lại, khuyến mại tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: