thu chi, linh hoạt, hoạt bát, chỗ, nơi tiếng Nhật là gì ?

thu chi, linh hoạt, hoạt bát, chỗ, nơi tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

thu chi, linh hoạt, hoạt bát, chỗ, nơi tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : thu chi linh hoạt, hoạt bát chỗ, nơi

thu chi

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 収支
Cách đọc : しゅうし
Ví dụ :
Thu chi của các hộ gia đình không được đáp ứng.
家計の収支が合わないの。

linh hoạt, hoạt bát

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 活発
Cách đọc : かっぱつ
Ví dụ :
Những ý kiến linh hoạt đã được trao đổi.
活発な意見が交された。

chỗ, nơi

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 余地
Cách đọc : よち
Ví dụ :
Anh ấy không có ở chỗ nhà ga đã nói.
彼に言い訳の余地はありません。

Trên đây là nội dung bài viết : thu chi, linh hoạt, hoạt bát, chỗ, nơi tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: