trục vớt, giấy trắng, tờ giấy, sản xuất trong nước tiếng Nhật là gì ?

trục vớt, giấy trắng, tờ giấy, sản xuất trong nước tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

trục vớt, giấy trắng, tờ giấy, sản xuất trong nước tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : trục vớt giấy trắng, tờ giấy sản xuất trong nước

trục vớt

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 引き揚げる
Cách đọc : ひきあげる
Ví dụ :
Con tàu bị chìm đã được trục vớt
沈んだ船を引き揚げたんだ。

giấy trắng, tờ giấy

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 用紙
Cách đọc : ようし
Ví dụ :
Hãy viết tên vào tờ giấy trắng này
この用紙に名前を書いてください。

sản xuất trong nước

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 国産
Cách đọc : こくさん
Ví dụ :
Loại rượu này được sản xuất trong nước
このワインは国産です。

Trên đây là nội dung bài viết : trục vớt, giấy trắng, tờ giấy, sản xuất trong nước tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: