khoảng cách, cự li, cơ cấu, tổ chức, mày (ngôn ngữ thô tục) tiếng Nhật là gì ?

khoảng cách, cự li, cơ cấu, tổ chức, mày (ngôn ngữ thô tục) tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

khoảng cách, cự li, cơ cấu, tổ chức, mày (ngôn ngữ thô tục) tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : khoảng cách, cự li cơ cấu, tổ chức mày (ngôn ngữ thô tục)

khoảng cách, cự li

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 距離
Cách đọc : きょり
Ví dụ :
Họ tiếp tục đi bộ một quãng dài.
彼らは長い距離を歩き続けたんだ。

cơ cấu, tổ chức

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 仕組み
Cách đọc : しくみ
Ví dụ :
Cấu tạo của bộ máy này rất phức tạp.
この機械の仕組みは複雑だ。

mày (ngôn ngữ thô tục)

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : お前
Cách đọc : おまえ
Ví dụ :
Tao không thể tin những điều mày nói được.
お前の言うことは信じられない。

Trên đây là nội dung bài viết : khoảng cách, cự li, cơ cấu, tổ chức, mày (ngôn ngữ thô tục) tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: