nuôi (động vật), quan hệ xã hội, giao thiệp, quân đội tiếng Nhật là gì ?

nuôi (động vật), quan hệ xã hội, giao thiệp, quân đội tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nuôi (động vật), quan hệ xã hội, giao thiệp, quân đội tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
nuôi (động vật), quan hệ xã hội, giao thiệp, quân đội tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nuôi (động vật) quan hệ xã hội, giao thiệp quân đội

nuôi (động vật)

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 飼う
Cách đọc : かう
Ví dụ :
Anh đã bao bao giờ nuôi thú nuôi chưa
ペットを飼ったことはありますか。

quan hệ xã hội, giao thiệp

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 付き合い
Cách đọc : つきあい
Ví dụ :
Hôm nay tôi về muộn do phải giao thiệp (với đối tác, bạn bè)
今日は付き合いで帰りが遅くなります。

Từ khác : 人間関係(にんげんかんけい:quan hệ giữa con người với con người. 社会関係 (しゃかいかんけい):các mỗi quan hệ xã hội (nói chung)

quân đội

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 軍隊
Cách đọc : ぐんたい
Ví dụ :
Anh ấy đã vào quân đội rồi đó
彼は軍隊に入ったよ。

Trên đây là nội dung bài viết : nuôi (động vật), quan hệ xã hội, giao thiệp, quân đội tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: