độc chiếm, độc quyền, dự đoán, phỏng đoán, mong muốn, ao ước tiếng Nhật là gì ?

độc chiếm, độc quyền, dự đoán, phỏng đoán, mong muốn, ao ước tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

độc chiếm, độc quyền, dự đoán, phỏng đoán, mong muốn, ao ước tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : độc chiếm, độc quyền dự đoán, phỏng đoán mong muốn, ao ước

độc chiếm, độc quyền

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 独占
Cách đọc : どくせん
Ví dụ :
2 công ty đó đang độc chiếm thị trường.
この2社が市場を独占しています。

dự đoán, phỏng đoán

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 推測
Cách đọc : すいそく
Ví dụ :
Điều đó nằm ngoài dự đoán của anh ấy
それは彼の推測にすぎない。

mong muốn, ao ước

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 望ましい
Cách đọc : のぞましい
Ví dụ :
Ban đêm tôi ao ước được ngủ đến 10 giờ.
夜は10時までに寝るのが望ましい。

Trên đây là nội dung bài viết : độc chiếm, độc quyền, dự đoán, phỏng đoán, mong muốn, ao ước tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: