取り次ぐ 顔つき 借り Nghĩa là gì とりつぐ かおつき かり

取り次ぐ 顔つき 借り Nghĩa là gì とりつぐ かおつき かり

取り次ぐ  顔つき  借り  Nghĩa là gì とりつぐ かおつき かり
ぐ 顔つき り Nghĩa là gì とりつぐ かおつき かり. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ぐ 顔つき

取り次ぐ

Cách đọc : とりつぐ
Ý nghĩa : chuyển cuộc gọi
Ví dụ :
があったらいでください。
nếu có cuộc gọi hãy chuyển máy cho tôi

顔つき

Cách đọc : かおつき
Ý nghĩa : sắc mặt, vẻ mặt
Ví dụ :
彼はい顔つきでしたの。
anh ta đã nói chuyện với vẻ mặt sợ hãi

借り

Cách đọc : かり
Ý nghĩa : món nợ
Ví dụ :
このりはします。
món nợ này tôi nhất định trả lại

Trên đây là nội dung bài viết : ぐ 顔つき り Nghĩa là gì とりつぐ かおつき かり. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :