実力 防ぐ 順 Nghĩa là gì じつりょく ふせぐ じゅん

実力 防ぐ 順 Nghĩa là gì じつりょく ふせぐ じゅん

実力 防ぐ 順 Nghĩa là gì じつりょく ふせぐ じゅん
Nghĩa là gì じつりょく ふせぐ じゅん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

実力

Cách đọc : じつりょく
Ý nghĩa : thực lực
Ví dụ :
です。
Thực lực của 2 người là tương đương

防ぐ

Cách đọc : ふせぐ
Ý nghĩa : ngăn chặn
Ví dụ :
怪我をぐためによくストレッチをしてください。
Để phòng ngừa chấn thương, hãy dãn người (khởi động) thật kỹ

Cách đọc : じゅん
Ý nghĩa : trật tự
Ví dụ :
あいうえおべてください。
Hãy xếp theo trật tự a I u e o

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì じつりょく ふせぐ じゅん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :