寝かす 者 中 Nghĩa là gì ねかす もの ちゅう

寝かす 者 中 Nghĩa là gì ねかす もの ちゅう

寝かす 者 中 Nghĩa là gì ねかす もの ちゅう
かす Nghĩa là gì ねかす もの ちゅう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : かす

寝かす

Cách đọc : ねかす
Ý nghĩa : đặt nằm xuống, cho ngủ
Ví dụ :
いつも9かします。
Tôi luôn luôn cho trẻ con đi ngủ lúc 9 giờ

Cách đọc : もの
Ý nghĩa : người, kẻ
Ví dụ :
ほどしたです。
Tôi là người vừa rồi có gọi điện tới

Cách đọc : ちゅう
Ý nghĩa : trung bình
Ví dụ :
うちのはクラスでくらいです。
Chiều cao của bọn trẻ nhà tôi vào khoảng trung bình trong lớp

Trên đây là nội dung bài viết : かす Nghĩa là gì ねかす もの ちゅう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :