接近 飯 はねる Nghĩa là gì せっきん めし はねる

接近 飯 はねる Nghĩa là gì せっきん めし はねる

接近 飯 はねる Nghĩa là gì せっきん めし はねる
はねる Nghĩa là gì せっきん めし はねる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  はねる

接近

Cách đọc : せっきん
Ý nghĩa : tiếp cận
Ví dụ :
していますね。
bão đang đến gần

Cách đọc : めし
Ý nghĩa : cơm
Ví dụ :
べたかい?
sáng nay đã ăn cơm chưa?

はねる

Cách đọc : はねる
Ý nghĩa : nẩy, bắn
Ví dụ :
彼はにはねられたけどだったの。
anh ta bị nẩy lên trong xe nhưng không có vấn đề gì

Trên đây là nội dung bài viết : はねる Nghĩa là gì せっきん めし はねる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :