散らばる 早まる 人出 Nghĩa là gì ちらばる はやまる ひとで

散らばる 早まる 人出 Nghĩa là gì ちらばる はやまる ひとで

散らばる  早まる  人出  Nghĩa là gì ちらばる はやまる ひとで
散らばる 早まる 人出 Nghĩa là gì ちらばる はやまる ひとで. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 散らばる 早まる 人出

散らばる

Cách đọc : ちらばる
Ý nghĩa : bị vứt lung tung
Ví dụ :
机の上に書類が散らばっている。
sách đang bị vứt tung toé trên bàn

早まる

Cách đọc : はやまる
Ý nghĩa : vội vàng, vội vã
Ví dụ :
早まらないでよく考えましょう。
Đừng có vội, hãy suy nghĩ thật kỹ

人出

Cách đọc : ひとで
Ý nghĩa : đám đông, số người có mặt
Ví dụ :
今日も遊園地は大変な人出だったよ。
Cả hôm nay khu vui chơi cũng rất là đông nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : 散らばる 早まる 人出 Nghĩa là gì ちらばる はやまる ひとで. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: