朝顔 からから 西洋人 Nghĩa là gì あさがお からから せいようじん

朝顔 からから 西洋人 Nghĩa là gì あさがお からから せいようじん

朝顔  からから  西洋人  Nghĩa là gì あさがお からから せいようじん
朝顔 からから 西洋人 Nghĩa là gì あさがお からから せいようじん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 朝顔 からから 西洋人

朝顔

Cách đọc : あさがお
Ý nghĩa : cây bìm bìm
Ví dụ :
紫の朝顔が咲きました。
Cây bìm bìm máu tím đã nở hoa

からから

Cách đọc : からから
Ý nghĩa : (cười) lớn
Ví dụ :
彼はからからと笑いました。
anh ta đã cuời lớn

西洋人

Cách đọc : せいようじん
Ý nghĩa : người phương tây
Ví dụ :
西洋人は正座が苦手よ。
Người phương tây không giỏi trong việc ngồi seiza (ngồi ngay ngắn, gập chân, thẳng lưng, ngồi trên ống đồng)

Trên đây là nội dung bài viết : 朝顔 からから 西洋人 Nghĩa là gì あさがお からから せいようじん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: