騒がしい 迎え 勤め Nghĩa là gì さわがしい むかえ つとめ

騒がしい 迎え 勤め Nghĩa là gì さわがしい むかえ つとめ

騒がしい  迎え  勤め  Nghĩa là gì さわがしい むかえ つとめ
騒がしい 迎え め Nghĩa là gì さわがしい むかえ つとめ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 騒がしい 迎え

騒がしい

Cách đọc : さわがしい
Ý nghĩa : ầm ĩ, ồn ào
Ví dụ :
だかが騒がしい。
Bên ngoài hơi ồn ào.

迎え

Cách đọc : むかえ
Ý nghĩa : tiếp đón
Ví dụ :
まで迎えにてください。
Hãy đón tôi ở nhà ga nhé.

勤め

Cách đọc : つとめ
Ý nghĩa : công việc
Ví dụ :
めをめます。
Tháng tới tôi sẽ nghỉ việc.

Trên đây là nội dung bài viết : 騒がしい 迎え め Nghĩa là gì さわがしい むかえ つとめ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :