10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386

3851. 潰す tsubusu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : làm hỏng, đập nát

Ví dụ 1 :

ペットボトルは潰しててましょう。
Hãy làm bẹp cái chai nhựa rồi vứt đi nào

Ví dụ 2 :

このをつぶしなさい。
Hãy làm nát cái hộp này đi.

3852. 固まる katamaru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đông cứng lại

Ví dụ 1 :

もうプリンはまったかな。
cái bánh pudding này đã đông cứng lại rồi

Ví dụ 2 :

このまったよ。
Miếng thịt này đông cứng lại rồi đó.

3853. 性別 seibetsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : giới tính

Ví dụ 1 :

けてください。
hãy phân chia giới tính của những người đã tham gia

Ví dụ 2 :

です。
Giới tính của hung thủ là đàn ông.

3854. 点数 tensuu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : điểm số

Ví dụ 1 :

はテストのかった。
điểm số của bài thi vừa rồi thấp lắm

Ví dụ 2 :

がいいですね。
Điểm số học kì này tốt nhỉ.

3855. 題名 daimei nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhan đề ( sách, vở)

Ví dụ 1 :

このは「坊ちゃん」です。
nhan đề của cuốn sách là “” đứa trẻ””

Ví dụ 2 :

あのですか。
Nhan đề của quyển tiểu thuyết nổi tiếng của tác giả đó là gì?

3856. 横断 oudan nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sự băng qua

Ví dụ 1 :

するときはして。
khi băng qua đường hãy chú ý cẩn thận

Ví dụ 2 :

するときしないとですよ。
Khi qua đường nếu không chú ý thì sẽ nguy hiểm đấy.

3857. 容器 youki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đồ đựng

Ví dụ 1 :

のふたはきちんとめましょう。
Hãy vặn chặt nắp của bình đựng nhé

Ví dụ 2 :

を詰めた。
Tôi nhét thức ăn vào đồ đựng.

3858. 酔う you nghĩa là gì?

Ý nghĩa : say rượu

Ví dụ 1 :

みんなかなり酔っていたの。
mọi người đều say rượu kha khá rồi

Ví dụ 2 :

はよってあばれた。
Anh ta say rượu rồi làm loạn.

3859. 兼ねる kaneru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : kiêm nhiệm

Ví dụ 1 :

は秘を兼ねています。
Cô ấy phụ trách thư ký kiêm hành chính

Ví dụ 2 :

あのをかねています。
Người đó kiêm cả chủ tịch và giám đốc.

3860. 思い込む omoikomu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nghĩ rằng

Ví dụ 1 :

はだまされたとんでいるようです。
có vẻ anh ta cho rằng mình đã bị lừa

Ví dụ 2 :

はそれがうそだとんだ。
Cô ấy nghĩ rằng đó là nói dối.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 387. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :