10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 26

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 2610 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 26

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 26. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 26

251. 晴れる

Cách đọc : hareru
Nghĩa tiếng Anh : be sunny, clear up
Nghĩa tiếng Việt : nắng

Ví dụ 1 :

は晴れるといいですね。
あすははれるといいですね。
Hy vọng ngày mai sẽ nắng lên

Ví dụ 2 :

わった、晴れるとわれる。
Ame ga owattaato, hareru to iwareru.
Người ta thường nói sau khi mưa xong thì sẽ nắng.

252. 汚い

Cách đọc : kitanai
Nghĩa tiếng Anh : dirty
Nghĩa tiếng Việt : bẩn

Ví dụ 1 :

彼のはとてもい。
かれのへやはとてもきたない。
Căn phòng của anh ấy rất bẩn

Ví dụ 2 :

あなたのはとてもくて、臭いです。
Anata no ie ha totemo kitanakute, kusai desu.
Nhà của bạn bẩn và hôi.

253. 茶色

Cách đọc : chairo
Nghĩa tiếng Anh : brown
Nghĩa tiếng Việt : màu trà

Ví dụ 1 :

を履いています。
かのじょはちゃいろのくつをはいています。
Cô ấy đang đi đôi giày màu trà

Ví dụ 2 :

あののかばんをください。
Ano chairo no kaban wo kudasai.
Cho tôi cái cặp màu trà này.

254. 空く

Cách đọc : suku
Nghĩa tiếng Anh : be empty, become less crowded
Nghĩa tiếng Việt : vắng vẻ

Ví dụ 1 :

レストランはいていました。
レストランはあいていました。
Nhà hàng này vắng khách

Ví dụ 2 :

いています。
Kyoushitsu no naka de aiteimasu.
Trong phòng họp đang vắng.

255. 上る

Cách đọc : noboru
Nghĩa tiếng Anh : go up, climb
Nghĩa tiếng Việt : leo lên

Ví dụ 1 :

猫が根にっている。
ねこがやねにあがっている。
Con mèo đang leo lên mái nhà

Ví dụ 2 :

からがっています。
Hi ha yama kara agatteimasu.
Mặt trời nhô lên từ dãy núi.

256. ご飯

Cách đọc : gohan
Nghĩa tiếng Anh : meal, cooked rice
Nghĩa tiếng Việt : cơm

Ví dụ 1 :

はパンよりごが好きだ。
わたしはパンよりごはんがすきだ。
Tôi thích cơm hơn là bánh mì

Ví dụ 2 :

ベトナムにとって、ごはとてもです。
Betonamujin nitotte, gohan ha totemo taisetsudesu.
Đối với người Việt nam thì cơm rất quan trọng.

257. 日

Cách đọc : nichi
Nghĩa tiếng Anh : counter for days
Nghĩa tiếng Việt : ngày

Ví dụ 1 :

たちは11しました。
わたしたちはせんげつ11にちにけっこんしました。
Chúng tôi đã kết hôn từ ngày 11 tháng trướ

Ví dụ 2 :

です。
Kyou ha kekkon kinenbi desu.
Hôm nay là ngày kỷ niệm kết hôn.

258. 髪の毛

Cách đọc : kaminoke
Nghĩa tiếng Anh : hair, each single hair
Nghĩa tiếng Việt : tóc

Ví dụ 1 :

びたね。
かみのけがのびたね。
Tóc dài nhỉ

Ví dụ 2 :

いですね。
Kami no ke ha mijikai desune.
Tóc ngắn nhỉ.

259. つける

Cách đọc : tsukeru
Nghĩa tiếng Anh : switch on, turn on
Nghĩa tiếng Việt : bật

Ví dụ 1 :

をつけてください。
でんきをつけてください。
Hãy bật điện lên

Ví dụ 2 :

テレビをつけてください。
Terebi wo tsuketekudasai.
Bật tivi lên.

260. 月曜日

Cách đọc : getsuyoubi
Nghĩa tiếng Anh : Monday
Nghĩa tiếng Việt : thứ hai

Ví dụ 1 :

いましょう。
げつようびにあいましょう。
Chúng ta sẽ gặp nhau vào thứ 2 nhé

Ví dụ 2 :

くなるそうです。
Raigetsu no getsuyoubi ha samuku narusoudesu.
Thứ hai tuần sau nghe nói lạnh lên.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 26. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 27. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :