10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 82

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 82

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 82

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 82. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 82

811. 考え

Cách đọc : kangae
Nghĩa tiếng Anh : thought, idea
Nghĩa tiếng Việt : suy nghĩ

Ví dụ 1 :

それはえです。
Sore ha yoi kangae desu.
Đây là 1 ý kiến tốt

Ví dụ 2 :

僕がいったことをよくえてください。
Boku ga itta koto o yoku kangae te kudasai.
Hãy suy nghĩ kỹ về điều tôi đã nói.

812. 空港

Cách đọc : kuukou
Nghĩa tiếng Anh : airport (for public transportation)
Nghĩa tiếng Việt : sân bay

Ví dụ 1 :

まで迎えにてくれます。
Ane ga kuukou made mukae ni ki te kure masu.
Chị gái tôi đến sân bay đón tôi

Ví dụ 2 :

までを迎えにきます。
Kuukou made kyaku o mukae ni iki masu.
Tôi đi đón khách ở sân bay.

813. 出発

Cách đọc : shuppatsu
Nghĩa tiếng Anh : departure, starting
Nghĩa tiếng Việt : xuất phát

Ví dụ 1 :

はいよいよです。
Ashita ha iyoiyo shuppatsu no hi desu.
Ngày mai là ngày khởi hành đẹp

Ví dụ 2 :

です。
Shuppatsu no basho ha gakkou no mae desu.
Địa điểm xuất phát là trước trường học.

814. 地図

Cách đọc : chizu
Nghĩa tiếng Anh : map, atlas
Nghĩa tiếng Việt : bản đồ

Ví dụ 1 :

てきてください。
Chizu o mi te ki te kudasai.
Hãy nhìn bản đồ

Ví dụ 2 :

このはとてもつよ。
Kono chizu ha totemo yakunitatsu yo.
Cái bản đồ này rất hữu ích đấy.

815. 運転

Cách đọc : unten
Nghĩa tiếng Anh : drive
Nghĩa tiếng Việt : lái xe

Ví dụ 1 :

トラックをできますか。
Torakku o unten deki masu ka.
Bạn có thể lái xe tải không?

Ví dụ 2 :

するに、おまないでください。
Unten suru mae ni, o sake o noma nai de kudasai.
Trước khi lái xe thì đừng uống rượu.

816. 降りる

Cách đọc : oriru
Nghĩa tiếng Anh : get off, land
Nghĩa tiếng Việt : đi xuống

Ví dụ 1 :

ります。
Tsugi no eki de ori masu.
Tôi sẽ xuống nhà ga tiếp theo

Ví dụ 2 :

からりました。
Densha kara ori mashi ta.
Tôi xuống khỏi tàu điện.

817. ガス

Cách đọc : gasu
Nghĩa tiếng Anh : gas (loan word)
Nghĩa tiếng Việt : khí gas

Ví dụ 1 :

でガスがまった。
Jishin de gasu ga tomatta.
Vì động đất nên đã làm mất gas

Ví dụ 2 :

でガスを使うのがです。
Kodomo ha mudan de gasu o tsukau no ga kiken desu.
Để trẻ em tự tiện dùng gas thì nguy hiểm

818. 必ず

Cách đọc : hanarazu
Nghĩa tiếng Anh : without exception, always
Nghĩa tiếng Việt : chắc chắn

Ví dụ 1 :

ずシートベルトをけてください。
Kanarazu shītoberuto o tsuke te kudasai.
Hãy luôn luôn đeo dây an toàn vào nhé

Ví dụ 2 :

てください。
Kanarazu ki te kudasai.
Nhất định cậu sẽ đến nhé.

819. カメラ

Cách đọc : kamera
Nghĩa tiếng Anh : camera
Nghĩa tiếng Việt : máy ảnh

Ví dụ 1 :

カメラが壊れた。
Kamera ga koware ta.
Máy ảnh đã hỏng rồi

Ví dụ 2 :

からカメラをりた。
Chichi kara kamera o kari ta.
Tôi mượn máy ảnh từ bố.

820. 通う

Cách đọc : kayou
Nghĩa tiếng Anh : go to and from, frequent a place
Nghĩa tiếng Việt : qua lại

Ví dụ 1 :

はジムにっています。
Watashi ha jimu ni kayotte i masu.
Tôi đang qua phòng tập thể dục thẩm mĩ

Ví dụ 2 :

ににうことが嫌い。
Gakkou ni ni kayou koto ga kirai.
Tôi ghét việc đến trường.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 82. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 83. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :