âm hán việt và cách đọc chữ 係 落 石

âm hán việt và cách đọc chữ 係 落 石

âm hán việt và cách đọc chữ 係 落 石
âm hán việt và cách đọc chữ . Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Kanji này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn âm Hán Việt và cách đọc của 3 chữ : 

係 – Âm Hán Việt : HỆ

Cách đọc Onyomi : けい
Cách đọc Kunyomi : かかり
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 係 :

 (かんけい): quan hệ
り(かかり): người phụ trách
 (かかりにん): người chịu trách nhiệm

落 – Âm Hán Việt : LẠC

Cách đọc Onyomi : らく
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 落 :

 (てんらく):sự rơi xuống, rụng xuống
ちる (おちる): rơi, rụng
第 (らくだい): sự thi trượt
とす(おとす): bỏ rơi, đánh rơi, hạ

石 – Âm Hán Việt : THẠCH

Cách đọc Onyomi : せき、しゃく
Cách đọc Kunyomi : いし
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 石 :

 (らくせき): đá rơi
 (せき) đá
 (じしゃく): nam châm

Trên đây là nội dung bài viết : âm hán việt và cách đọc chữ . Các bạn có thể tìm các chữ Kanji khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : âm Hán Việt và cách đọc chữ + chữ Kanji cần tìm. Bạn sẽ tìm được từ cần tra cứu.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :