Bài hát tiếng Nhật dễ hát 奏 かなで – Học tiếng Nhật qua bài hát

Bài hát tiếng Nhật dễ hát 奏 かなで

Bài hát tiếng Nhật dễ hát 奏 かなで - Học tiếng Nhật qua bài hát

Bài hát tiếng Nhật dễ hát 奏 かなで. Mời các bạn cùng nghe và học tiếng Nhật qua một bài hát nhẹ nhàng, dễ hát của nam ca sỹ スキマスイッチ. Bài này cũng rất thích hợp nếu bạn muốn tập hát Karaoke 😉

Lời Nhật (phiên âm romaji và lời dịch mời các bạn xem trang 2)

Bài hát tiếng Nhật dễ hát 奏 かなで

つなぐ
いつものざわめき しい
るくるはずだったのに
うまくえずにていた

になってくその季
しいで溢れないように
えたくて
「さよなら」にわるを僕は探してた

くその
僕の使命だなんて そうってた
だけどわかったんだ 僕らならもう
ねたが ほら 導いてくれる

になってくその
もるに僕もわってく
たとえばそこにこんながあれば
ふたりはいつもどんなもつながっていける

ふいにり響くベルの
焦る僕 ける 離れてく
めて抱きしめたんだ
がどこにったって僕の声でるよ

が僕のれたから
もかもがくみえたんだ
も光もう声も
が輝きをくれたんだ
抑えきれないいをこの声にせて
遠くの街へけよう
たとえばそれがこんなだったら
僕らは処にいたとしてもつながっていける

Từ vựng trong bài :

kaisatsu : cửa soát vé, chỗ quét vé tàu. つなぐ liên kết, nắm (tay)
ざわめき xì xào kaze : gió
る niokuru tiễn
kisetsu : tiết, mùa, đợt
溢れない koborenai : không ngập tràn
yakume nhiệm vụ
使命 shimei : sứ mệnh
ねた kasaneta : chất chồng 導いてくれる michibiite kureru : chỉ lỗi cho
もる furitsumoru : rơi xuống, chất lại
dotsuzen đột nhiên ふいに không ngờ tới り響く narihibiku : ngân vang
焦る aseru : vội vã 離れて hareta : lìa xa
meichuu : mải miết めて yobitomete : kêu dừng lại 抱きしめたん dakishime : ôm chặt
れた arawareta : xuất hiện
輝き hagayaki : sự toả sáng
処 doko : ở đâu

Phiên âm Romaji và lời dịch mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :