Cách dùng từ はずかしい – Từ vựng tiếng Nhật N3

Cách dùng từ  はずかしい – Từ vựng tiếng Nhật N3

Cách dùng từ  はずかしい – Từ vựng tiếng Nhật N3. Chào các bạn trong chuyên mục từ vựng tiếng Nhật N3 lần này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn những từ vựng N3 hay xuất hiện trong đề chọn cách dùng đúng. Mỗi câu hỏi sẽ bao gồm 1 từ vựng và 4 câu hỏi phía dưới. Các bạn sẽ phải đọc từng câu hỏi để chọn cách trả lời đúng nhất cho từ vựng đó (xem câu hỏi mẫu trong bài : Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N3).

Cách dùng từ はずかしい - Từ vựng tiếng Nhật N3

Đây là dạng bài đòi hỏi các bạn phải hiểu rõ cách dùng của từ trong các tình huống Nhất định. Nếu không nắm rõ ý nghĩa và cách dùng, các bạn khó có thể làm được dạng bài này. Hiểu lơ mơ ý nghĩa của từ cũng là một nguyên nhân mà nhiều bạn rất sợ dạng bài này.

Cách dùng từ  はずかしい – Từ vựng tiếng Nhật N3

Từ loại : tính từ

Ý nghĩa : xấu hổ, ngại ngùng, ngượng ngùng

Ví dụ trong đề thi :

つぎのことばの つかいかたで いちばん いい ものをしたのを 1・2・3・4から 一つ えらびなさい
Hãy chọn cách dùng đúng nhất của từ trong các câu 1, 2, 3, 4

はずかしい

かんたんな もんだいを まちがえて、はずかしいです。
かぞくに 会えなくて、はずかしいです。
ピアノが ひけるように なって、はずかしいです。
見たい ばんぐみが なくて、はずかしいです。

Giải thích

Câu thứ 1 : かんたんな もんだいを まちがえて、はずかしいです。 có nghĩa là : “Vì đã nhầm lẫn một bài rất đơn giản nên tôi rất xấu hổ”. Xét nghĩa của câu này thì có vẻ đúng nhưng chúng ta cùng xem các câu phía sau xem sao nhé!

Câu thứ 2 : かぞくに 会えなくて、はずかしいです。Nghĩa là : “Vì có thể gặp gia đình nên tôi rất xấu hổ”. Câu này cũng chỉ kiểm tra việc hiểu nghĩa của từ. Nếu bạn biết はずかしい nghĩa là “xấu hổ”, bạn sẽ biết ngay câu này là sai.

Câu thứ 3 : ピアノが ひけるように なって、はずかしいです。Câu này có nghĩa là: “Vì tôi đã có thể chơi được đàn piano nên tôi rất xấu hổ” , xét về nghĩa thì câu này không hợp nghĩa một chút nào, nên chúng ta có thể loại đi.

Câu thứ 4 : 見たい ばんぐみが なくて、はずかしいです。Câu này có nghĩa là: “Vì không có chương trình mà tôi muốn xem nên tôi rất xấu hổ” nếu bạn biết nghĩa của はずかしい là xấu hổ thì bạn sẽ biết ngay câu này là sai.

Kết luận :

Từ việc phân tích trên, có thể kết luận : đáp án đúng là câu số 1.

Trên đây là nội dung bài viết Cách dùng từ  はずかしい – Từ vựng tiếng Nhật N3. Mời các bạn cùng xem các bài tương tự khác trong loạt bài viết : Cách dùng từ vựng tiếng Nhật N3 trong chuyên mục : Từ vựng N3.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: