Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 3

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 3

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 3

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 3. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Các bạn có thể học từ bài đầu tại đây : mimi kara oboeru N3

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 3

259. 幸せな – しあわせな : hạnh phúc

Ví dụ :

せな : cuộc đời hạnh phúc
いいがいて、せだ
tôi hạnh phúc vì có gia đình và bạn bè

Từ đối nghĩa :

せな : bất hạnh

Từ tương tự :

せを求める : tìm kiếm hạnh phúc

260. 得意な – とくいな : xuất sắc, giỏi, đắc ý

Ví dụ :

はギターがなだ
cô ấy rất giỏi ghita
です
môn học tôi xuất sắc là toán
は網みものにしている
bố rất giỏi đồ đan
はテストで100をとってになっている
em trai đạt 100 điểm bài kiểm tra và đang rất tâm đắc

Từ đối nghĩa :

な : kém cỏi, dốt
な : bình thường

261. 苦手な – にがてな : kém, không giỏi

Ví dụ :


cô ấy rất kém viết văn
です
môn học kém của tôi là môn khoa học
さんが
tôi không thể nói chuyện được với anh Yamada
チーズは、あのにおいがどうも
Pho mát thì tôi đặc biệt kém (không chịu nổi) mùi đó

Từ đối nghĩa :

な : xuất chúng, giỏi

262. 熱心な – ねっしんな : nhiệt tình, đầy cảm hứng

Ví dụ :

ぶりがめられて昇した
Phong cách làm việc nhiệt tình của tôi đã được công nhận, nhờ đó tôi đã thăng chức

cô ấy rất nhiệt huyết với việc dạy trẻ nhỏ
にプロポーズされてした
tôi đã được cầu hôn thắm thiết và kết hôn

Từ kết hợp :

さ : độ nhiệt huyết, nhiệt tình

Từ đối nghĩa :

な : thờ ơ

263. 夢中な – むちゅうな : say mê, miệt mài

Ví dụ :

のころ、SF 漫になった
hồi còn bé tối rất ham truyện tranh SF
まれたばかりの
cô ấy say sưa với đứa bé vừa mới được sinh ra
になったばかりで、ごしている
chỉ vừa mới làm nhân viên công ty thôi mà mỗi ngày trôi qua trong sự miệt mài

264. 退屈な – たいくつな : nhàm chán

Ví dụ :

いながらていたが、には退屈なだった
các vị khách khác vui vẻ vừa cười vừa xem, còn với tôi thì đó là một bộ phim rất nhàm chán
きょうは、もすることがなくて退屈だ
hôm nay chẳng làm gì chán quá

Từ kết hợp :

退屈さ: độ nhàm chán

265. 健康な – けんこうな : khỏe mạnh, lành mạnh

Ví dụ :

てたい
tôi muốn nuôi bọn trẻ có cơ thể khỏe mạnh và trái tim suy nghĩ lành mạnh
をしていたら、とてもになった
vận động mỗi ngày sẽ trở nên rất khỏe mạnh

Từ kết hợp :

: cuộc sống lành mạnh

Từ đối nghĩa :

な : không lành mạnh

Từ tương tự :

: sức khỏe

266. 苦しい – くるしい : đau khổ, khổ sở

Ví dụ :

しい : khó thở
しいだったが、とかつことができた
đó là một trận đấu khó khăn nhưng chúng ta đã chiến thắng rồi
そのは、しいを頑ってきてきた
cả gia đình đó đã cố gắng sống qua thời kì đau thương hậu chiến tranh
がうまくいかず、しいかれた
công việc kinh doanh không được thuận lợi, giám đốc bị đặt vào tình thế khó khăn

Từ kết hợp :

しさ : mức độ khó khăn,
しみ : nỗi buồn
しい : khó ngủ
しい : khó nghe
しい : khó nhìn

Từ liên quan :

しむ : đau buồn, khổ sở
しめる : bạc đãi, giày vò, trừng phạt, làm khổ

267. 平気な – へいきな : bình tĩnh, không vấn đề gì

Ví dụ :

は、どんなにわれてもをしている
cô ấy dù có bị nói xấu thế nào thì vẫn thể hiện vẻ mặt bình thản
があるので、10キロぐらいくのは
có sức lực nên đi bộ 10 cây cũng thấy bình thường
あのでうそをつく
người đó nói dối không chớp mắt

268. 悔しい – くやしい : đau buồn, nuối tiếc

Ví dụ :

してもううまくできなく、悔しい
dù luyện tập bao nhiều lần tôi cũng không giỏi lên, thật buồn quá đi
たった1けて悔しいいをした
Tôi đã cảm thấy rất hối tiếc khi chỉ thua trận đấu với chênh lệch 1 điểm duy nhất

269. うらやましい – : ghen tỵ

Ví dụ :

の豊かながうらやましい
tôi ghen tỵ với nhưng người có nhiều tài năng
はゲームをたくさんっているをうらやましがっている
em trai ghen tỵ với lũ bạn có nhiều trò chơi

Từ kết hợp :

うらやましさ : độ ghen tỵ

Từ liên quan :

うらやむ : ghen tỵ

270. かゆい – : ngứa, rát

Ví dụ :

蚊にされてがかゆい
vị muỗi đốt nên cổ rất ngứa

271. おとなしい – : hiền lành, ngoan ngoãn

Ví dụ :

はおとなしいだ : anh ấy là người hiền lành
うちのはおとなしくて、してにほえない
chó nhà tôi rất lành, nó không báo giờ sủa ai cả
をしてるはおとなしくっていた
bọn trẻ ngoan ngoãn chờ trong lúc tôi đang mua đồ
このはデザインがおとなしいので、っても
bộ độ này thiết kế nhã nhặn nên mặc đi làm cũng được

272. 我慢強い – がまんづよい : kiên trì, bền trí, giỏi chịu đựng

Ví dụ :

我慢 : tính cách kiên trì
チャンスがやってるのを我慢
kiên nhẫn chờ cơ hội đến

Từ tương tự :

しんぼうい : kiên nhẫn, chịu đựng

273. 正直な – しょうじきな : chính trực, thật thà

Ví dụ :

だから、うそをつくことができない
anh ta là người chính trực nên không thể nói dối được
どうしていたずらしたの。しなさい
tại sao cứ đùa giỡn vậy, nói chuyện nghiêm túc đi
ごちそうしてもらったが、って、あまりおいしくなかった
cảm ơn vì đã đãi tôi nhưng thật thà mà nói thì không có ngon

Từ đối nghĩa :

な : không thật thà

274. けちな – : keo kiệt

Ví dụ :

あのはとてもけちだ
người kia keo kiệt lắm
けちなは嫌われる
những người keo kiệt thường bị ghét

275. わがままな – : ích kỷ,

Ví dụ :

わがままな : hành động ích kỷ
はわがままだ : cô ấy rất ích kỷ
わかままにふるまう : cư xử ích kỷ
ペットにじようならしをさせるのは、のわがままだと
đó là sự ích kỷ của con người khi cho con thú cưng sống cuộc sống như người

276. 積極的な – せっきょくてきな : tích cực, chủ động

Ví dụ :

: người sống tích cực
につけるため、った
để quen với tiếng nhật tôi đã chủ động kết bạn với người Nhật
は、にあまりではない
vị tổng thống hiện giờ không tích cực với các vấn đề giáo dục

277. 消極的な – しょうきょくてきな : tiêu cực, bị động

Ví dụ :

: tính cách tiêu cực
は、
vị tổng thống hiện giờ rất tiêu cực với các vấn đề giáo dục

278. 満足な – まんぞくな : thỏa mãn, mãn nguyện, ưng ý

Ví dụ :

アルバイトだけではられない
chỉ với việc làm thêm thì không thể nhận được thu nhập vừa ý được
ったので2でも
vì tôi đã cố gắng nên dùng về nhì cũng màn nguyện
インタネットは、メールもてない
tôi sử dụng internet kém, cả viết tin nhắn cũng không khoái

Từ đối nghĩa :

な, な : không hài lòng, không thoải mãn

Từ tương tự :

: sự hài lòng

279. 不満な – ふまんな : không hài lòng, bất mãn

Ví dụ :

このはない
Trong công việc này không có điều gì làm tôi bất mãn
は、しくてなかなかえないのをっている
anh ấy bất mãn vì mãi không gặp được cô ấy do cô ấy bận bịu
このかったが、わりがちょっと
tiểu thuyết này khá thú vị nhưng tôi không hài lòng với kết thúc cho lắm
あのレストランのは、はないがない
mùi vị đồ ăn nhà hàng đó không có gì bất mãn nhưng lượng thức ăn hơi ít

Từ đối nghĩa :

な : hài lòng, thỏa mãn

280. 不安な – ふあんな : bất an, lo lắng, không yên tấm

Ví dụ :

調がよくない。ではないかと
gần đây tôi cảm thấy trong người không ổn, tôi lo không biết có phải bị bệnh gì nặng rồi không
しいがなかなかつかれず、ごしている
mỗi ngày tôi đều thấy lo lắng vì mãi chưa tìm được công việc mới
いたがやんで、やっと洪がなくなった
trận mưa lớn kéo dài đã ngừng, cuối cùng nỗi lo lũ lụt cũng không còn nữa

Từ đối nghĩa :

な : yên tâm

Từ tương tự :

な : lo lắng

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :