Cách nhớ やちん りこん やぶる ろくおん fukou gaikokugo machigai kesseki itsudemo kokuseki

 

Cách nhớ やちん りこん やぶる ろくおん fukou gaikokugo machigai kesseki itsudemo kokuseki

Mời các bạn cùng học từ vựng tiếng Nhật qua các câu chuyện gợi nhớ. Cách nhớ やちん りこん やぶる ろくおん fukou gaikokugo machigai kesseki itsudemo kokusekiCách nhớ やちん りこん やぶる ろくおん fukou gaikokugo machigai kesseki itsudemo kokuseki.

Cách nhớ 家賃 やちん yachin

Ý nghĩa : tiền nhà

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : mẹ hỏi con ” tiền nhà của con bao nhiêu một tháng? Tám hay chín triệu?”
Cảnh 2 : con ” dạ, chín” (ya-chin)

Cách nhớ 離婚 りこん rikon

Ý nghĩa : li hôn

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : ri-kon bản thân đọc lái đi cũng rất giống li-hôn rồi. Bên cạnh đó có thể liên tưởng như sau: C1: ng vợ đã li hôn chồng, dc quyền nuôi con.
Cảnh 2 : ng vợ tới rước con mình, nói :” đi con, về ở với mẹ.”
Cảnh 3 : ng chồng cũng nói” đi đi con” đi-con nghe cũng rất giống ri-con (li hôn), dễ liên tưởng hơn vì hình ảnh ng con phải qua nhà mẹ ở là khi 2 ba mẹ đã ko ở chung với nhau nữa.

Cách nhớ 破る やぶる yaburu

Ý nghĩa : xé rách

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : Có các nhân vật: túi ni lông, túi giấy, túi nhựa. Túi ni lông bị rách 1 đường, mặt này rũ rượi, ngồi 1 chỗ.
Cảnh 2 : 2 cái túi kia đi ngang qua, thấy vậy hỏi bị làm sao vây?
Cảnh 3 : túi ni lông nói ” da bị rách” ( da tôi bị rách), giống ya-bu-ru.

Cách nhớ 録音 ろくおん rokuon

Ý nghĩa : ghi âm

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : A hỏi B “Phần ghi âm của mình hôm qua cậu nghe chưa?”
Cảnh 2 : B đáp “Rè lắm, tớ chẳng nghe thấy gì. Cậu ghi âm ở nơi ồn ào à?”
Cảnh 3 : A hỏi “Thế à? Vậy là phải lọc âm rồi”
Ý tưởng: Rokuon (ghi âm) phát âm giống như là “lọc âm” (Đọc lướt thì âm “ku” bị chìm xuống thành Rokon)

Cách nhớ 不幸 ふこう fukou

Ý nghĩa : bất hạnh

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : Hai người con gái ngồi nói chuyện. Một người hỏi bạn “Cậu nghĩ điều gì là bất hạnh nhất”
Cảnh 2 : Người kia trả lời “Bất hạnh nhất là bị phụ công”
Ý tưởng: Fukou (bất hạnh) phát âm giống với “Phụ công” trong tiếng việt

Cách nhớ 外国語 がいこくご gaikokugo

Ý nghĩa : ngoại ngữ

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: Một bạn học sinh ngồi loay hoay gõ tiếng Nhật nhưng không biết làm sao để hiện lên chữ Hiragana và Katakana.
Cảnh 2: Bạn học sinh đem máy tính đến nhờ cô giáo hướng dẫn. Cô bảo : ” Nếu em muốn viết được ngoại ngữ thì phải gài công cụ gõ”
Cảnh 3: Nghe lời cô giáo bạn học sinh ” gài công cụ gõ” (がいこくご)ngoại ngữ
” gài công cụ gõ” (がいこくご) Tiếng Nhật
” gài công cụ gõ” (がいこくご) Tiếng Hàn…..

Cách nhớ 間違い まちがい machigai

Ý nghĩa : lỗi sai

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : Em hỏi chị “Mai chị rảnh không? Sang sửa lỗi sai bài tập giúp em”
Cảnh 2 : Chị đáp “Mai chị ngại. Để hôm khác nha”
Ý tưởng: Machigai (lỗi sai) phát âm giống với “Mai chị ngại”

Cách nhớ 欠席 けっせき kesseki

Ý nghĩa : vắng mặt

Câu chuyện gợi nhớ :

C1: 2 người ngồi bàn làm việc, 1 người hỏi: Hôm qua sao cậu vắng mặt trong cuộc họp?
C2: Người kia trả lời: Kẹt xe kinh. Đành phải vắng mặt thôi

Cách nhớ いつでも itsudemo

Ý nghĩa : lúc nào cũng

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : 2 nữ sinh học bán trú, tới bữa trữa A hỏi B: sao lúc nào bồ cũng ăn ít vậy?
Cảnh 2 : B: “tớ đang giảm cân” mặc dù B ốm nhom.
Cảnh 3 : A: “tớ thấy bồ có mập đâu mà giảm cân, lúc nào cũng ăn ít làm chi để mà mặt mày xanh xao, ốm nhom ốm nhách”. Ít-chi-để-mà ( i-tsu-de-mo)

Cách nhớ 国籍 こくせき kokuseki

Ý nghĩa : quốc tịch

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: quang cảnh một sân bay, một đoàn người đang xếp hàng chuẩn bị lên máy bay. Cảnh 2: một cô gái người Anh hỏi một chàng trai người Việt: “Xin chào. Bạn là người Trung Quốc à?”. Cảnh 3: người Việt lắc đầu, nói: “Không. Tôi là người Việt Nam”. Cảnh 4: người Anh rất lấy làm ngạc nhiên, hỏi lại: “Thật sao? Tôi không tin, Trông bạn rất giống người Trung Quốc”. Cảnh 5: chàng trai người Việt mở hộ chiếu ra, chỉ vào dòng chữ “Quốc tịch” ghi Việt Nam rồi nói: “Quốc tịch đây. Cô cứ xem kĩ (kokuseki)”, trong khi cô gái chăm chú nhìn vào chữ Quốc tịch Việt Nam trên rồi nhìn khuôn mặt rất giống người Trung Quốc của chàng trai thì mặt mũi chàng trai trở nên méo xệch.

Xem thêm : Cách nhớ あまる ドラマ でんち あくしゅ mayou mazime moushikomu dokushin baggu zuibun

Trên đây là Cách nhớ やちん りこん やぶる ろくおん fukou gaikokugo machigai kesseki itsudemo kokuseki. Các bạn có thể tìm các từ vựng có cách nhớ khác bằng cách đánh cách nhớ + tên từ vựng (kanji, hiragana hay romaji đều ok) vào công cụ tìm kiếm của Tuhoconline. Hoặc xem các bài tương tự trong chuyên mục : Cách nhớ từ vựng tiếng Nhật .

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :