You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp あくまで(も) akumade (mo)

Cấu trúc ngữ pháp あくまで(も) akumade (mo)Cấu trúc ngữ pháp あくまで(も) akumade (mo)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp あくまで(も) akumade (mo)

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý “vẫn rất/ vô cùng …”. Đây là cách nói văn vẻ.

Ví dụ

こっているときにも、たちにあくまでもしいだ。
Okotteiru tokinimo, chichi ha watashi tachi ni akumademo yasashii da.
Ngay cả khi tức giận thì bố tôi vẫn rất dịu dàng với chúng tôi.

あのでもおまけを怖がっているなんて、あくまでも臆だ。
Anohito ha hiruma demo omake wo kowagatteirunante, akumademo okubyou na hito da.
Hắn ta giữa ban ngày mà sợ ma, đúng là kẻ nhút nhát.

れるときあくまでもだ。
Kare ha tereru toki akumademo jouhin na hito da.
Anh ấy dù ngại cũng vẫn rất sang trọng.

あのげてもにとってあくまでもい。
Ano shouhin ha neagetemo watashi ni totte akumademo yasui.
Mặt hàng đó dù có bị tăng giá thì vẫn rất rẻ đối với tôi.

粧しなくてもあくまでもしい。
Kanojo ha keshou shinakutemo akumademo utsukushii.
Cô ấy dù không trang điểm cũng vẫn rất xinh đẹp.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp あくまで(も) akumade (mo). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: