You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp あげくのはてに(は) agekunohateni (ha)

Cấu trúc ngữ pháp あげくのはてに(は) agekunohateni (ha)Cấu trúc ngữ pháp あげくのはてに(は) agekunohateni (ha)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp あげくのはてに(は) agekunohateni (ha)

Cách chia :

Vた+あげくのはてに(は)

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “do một quá trình hay trạng thái nào đó đã kéo dài và đạt tới cực điểm nên một sự việc đã xảy ra”. Cấu trúc này thường dùng với trạng thái không tốt.

Ví dụ

ったあげくのはてには、からないをたくさんめさせました。
Okotta ageku nohateniha, shachou ha jijou wo nanimo wakaranai shain wo takusan yamesasemashita.
Do không chịu đựng nổi tức giận nên giám đốc đã đuổi việc rất nhiều nhân viên không biết gì về sự tình.

がかさって、れたあげくのはてに、んでしまいました。
Shigoto ga kasatte, tsukareta ageku no hateni, kanojo ga shindehismaimashita.
Công việc chồng chất, do không chịu đựng được sự mệt mỏi nên cô ấy đã chết.

の圧を我慢しなくなったあげくのはてに、あのした。
Shigoto no atsuryoku wo gaman shinakunatta ageku nohateni, anohito h ajishoku shita.
Do không chịu được áp lực công việc nên người đó đã từ chức.

あげくのはてに、をなくなった。
Ageku nohateni, kanojo ha zaisan wo nakunatta.
Đến cuối cùng thì cô ấy mất hết tài sản.

あげくのはてに、けだ。
Ageku no hateni, watashi no make da.
Đến cuối cùng thì tôi đã thua.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp あげくのはてに(は) agekunohateni (ha). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: