Cấu trúc ngữ pháp いかにも…そうだ ikanimo…souda

Cấu trúc ngữ pháp いかにも…そうだ ikanimo…soudaCấu trúc ngữ pháp いかにも...そうだ ikanimo...souda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いかにも…そうだ ikanimo…souda

Cấp độ : N1

Cách chia :

いかにもAな+そうだ
いかにもAい+そうだ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “trông thật là…”. Dùng khi phán xét một thứ qua bề ngoài.

Ví dụ

さんがったがいかにもおいしそうだ。
Yamada-san ga tsukutta ryouri ga ikanimo oishi souda.
Món ăn anh Yamada làm thì trông có vẻ ngon.

そのゲームはいかにもしそうですが、はとてもつまらないよ。
Sono geimu wa ikanimo tanoshi soudesuga, jitsuwa totemo tsumaranai yo.
Trò chơi đó trông có vẻ vui đấy nhưng thực chất thì rất nhàm chán đó.

あのはいかにもしそうだが、はとてもうれしいだ。
Ano hito wa ikanimo kanashi soudaga, jitsuwa kokoronouchi wa totemo ureshiida.
Hắn ta trông có vẻ buồn nhưng thực chất trong lòng lại rất vui.

あのはいかにもそうですね。
Ano zasshi wa ikanimo omoshiroi soudesu ne.
Quyển tạp chí đó trông có vẻ thú vị nhỉ.

さんはすると、いかにもそうなひとですが、です。
Tanaka-san wa ikken suru to, ikanimo shinsetsu souna hitodesuga, jitsuwa akunindesu.
Anh Tanaka mà nhìn thoáng qua thì có vẻ là người tử tế nhưng thực ra lại là người độc ác.

Chú ý: Khi thêm いかにもthì ý nghĩa củaそう được nhấn mạnh hơn

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

いかにも…らしい ikanimo…rashii
いかにも…そうだ ikanimo…souda
いかにも ikanimo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いかにも…そうだ ikanimo…souda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: