Cấu trúc ngữ pháp いくらも…ない ikuramo…nai

Cấu trúc ngữ pháp いくらも…ない ikuramo…naiCấu trúc ngữ pháp いくらも…ない ikuramo…nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いくらも…ない ikuramo…nai

Cách chia :

いくらthểない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Biểu thị ý nghĩa “số lượng rất ít”.

Ví dụ

いくらもがない。
ikura mo kiyoi mizu ga nai.
Không còn bao nhiêu nước sạch nữa.

いくらもっていない。
ikura mo shokuryou ga nokotteinai.
Không còn bao nhiêu thực phẩm còn lại nữa.

いくらもがいない。
ikura mo kita hito ga inai.
Không có mấy người đến.

いくらもおがない。もっとするべきだ。
Ikura mo okane ga ani. Motto setsuyaku suru beki da.
Không có mấy tiền nữa. Cần phải tiết kiệm hơn.

いくらもられるものがない。
Ikura mo tsukurareru mono ganai.
Không có mấy đồ dùng được nữa.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いくらも…ない ikuramo…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :