Cấu trúc ngữ pháp いつか いつか+Vたいつかの+N

Cấu trúc ngữ pháp いつか いつか+Vた
いつかの+NCấu trúc ngữ pháp いつか いつか+Vた いつかの+N

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いつか いつか+Vた
いつかの+N

Cách chia :

itsuka

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

1. Diễn tả ý nghĩa ”trong lúc không nhận ra, không để ý thì một sự việc, hành động đã xảy ra”. Cách dùng này thường được dùng trong văn viết, còn trong văn nói sẽ dùng là ”いつのにか” hoặc dùng văn vẻ sẽ là ”いつしか”

Ví dụ

いつかくなりました。
Itsuka kuraku nari mashi ta.
Trời tối từ lúc nào.

ラジオをいている、いつかっておってくれた。
rajio o kii te iru, itsuka haha ga heya ni haitte o mizu o motte kure ta.
Trong lúc tôi đang nghe Radio thì từ lúc nào đó mẹ tôi vào phòng, mang cho tôi cốc nước.

2. Diễn tả ý nghĩa ”một việc xảy ra trong quá khư nhưng không xác định rõ thời gian”.
Dùng với cách kết hợp: いつか+Vた

Ví dụ

このはいつかいたらしい。
kono uta ha itsuka kii ta rashii.
Bài hát này hình như tôi từng nghe rồi.

したことがないが、いつかあったようです。
kanojo to hanashi ta koto ga nai ga, itsuka atta you desu.
Tôi chưa từng nói chuyện với cô ta nhưng hình như từng gặp lúc nào đó rồi.

3. Diễn tả ý nghĩa ”một sự việc nào đó sẽ xảy ra trong một thời điểm không xác định trong tương lai”. Thường hay đi kèm các trạng từ ”きっと”,”かならず”. Cuối câu có nhiều hình thức kết hợp: ”…するはずだ”, ”…するだろう”,…. Có thể đi kèm trợ từ ”は” hoặc không.

Ví dụ

そんなに怠けるならいつかはして、貧乏になって、とてもつらいです。
sonnani namakeru nara itsuka ha shitsugyou shi te, binbou ni natte, totemo tsurai desu.
Nếu cứ lười biếng như thế này thì sẽ có lúc thất nghiệp rồi trở nên nghèo khó, rất khổ sở.

いつかのようにではないことをづいた。
itsuka kare ha jibun ga oya no kitai no you ni jouzu de ha nai koto o kidui ta.
Sẽ có lúc nào đó anh ta nhận ra mình không giỏi như kì vọng của bố mẹ.

4. Diễn tả một thời điểm không rõ trong quá khứ bổ nghĩa cho danh từ.
Dùng với cách kết hợp: いつかの+N

Ví dụ

いつかのが僕のて、さんをむ。
itsuka no tomodachi ga boku no ie ni ki te, musuko san o tanomu.
Người bạn dạo trước đến nhà tôi và nhờ gửi con trai.

いつかのた。
itsuka no jiken ga atama ni de ta.
Sự kiện lúc trước lại xuất hiện trong đầu tôi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

いつか itsuka
いつのにか itsunomanika
いつまで itsumade
いつでも itsudemo
いつも itsumo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いつか いつか+Vた
いつかの+N. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :