Cấu trúc ngữ pháp いわば iwaba

Cấu trúc ngữ pháp いわば iwabaCấu trúc ngữ pháp いわば iwaba

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いわば iwaba

Cách chia :

いわばNのような
いわばVような

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cấu trúc này được dung để minh hoạ một cách ẩn dụ để giải thích một sự việc cho dễ hiểu. Thường được dịch là “nếu nói thử, nếu ví thử”.

Ví dụ

この猫はいわばたちのだ。
Kono ko neko ha iwaba watashi tachi no kazoku no ichiin da.
Con mè con đó giống như  một thành viên của gia đình chúng tôi.

はいわばきているだ。
Kanjo ha iwaba ikiteiru jisho da.
Cô ấy như một từ điển sống vậy.

あのはいわばのです。
Anojoken ha iwaba yume no desu.
Vụ đó cứ như là một giấc mơ vậy.

はいわばのようなしいです。
Kareha iwaba butsu no you na yasashii hito desu.
Anh ấy là người hiền lành như phật vậy.

はいわばようなしいじがあります。
Gakkou ha iwaba watashi no ie no youna shitashii kanji gaarimasu.
Trường học có cảm giác thân thiết như ngôi nhà của tôi vậy.

Chú ý: Đây là từ dùng trong văn viết. Cũng có trường hợp lược bỏ . Có trường hợp vì theo sau vị ngữ nên chuyển thành . Dùng với các động từ, danh từ gợi lên những thứ hoặc sự việc dễ hình dung hay thường được biết đến.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いわば iwaba. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :