Cấu trúc ngữ pháp うちにはいらない uchinihairanai

Cấu trúc ngữ pháp うちにはいらない uchinihairanaiCấu trúc ngữ pháp うちにはいらない uchinihairanai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp うちにはいらない uchinihairanai

Cách chia :

Nのうちにはいらない
Aい+うちにはいらない
V+うちにはいらない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không đủ để được coi là một phần của một nhóm”.

Ví dụ

あのやつはバカモノといわれましたが、水を酒に間違って飲むくらいならバカモノのうちにはいらない。
Ano yatsu ha bakamono to iwaremashitaga, mizu wo sake ni machigatte nomu kurai nara bakamono no uchi ni ha iranai.
Hắn ta được cho là kẻ ngốc nhưng cỡ chỉ nhầm nước thành rượu rồi uống thì vẫn chưa thể xem là kẻ ngốc được.

この料理は味がいいですが、美味しい料理のうちに入らない。
Kono ryouri ha aji ga ii desuga, oishii ryouri no uchi ni hairanai.
Món ăn này vị được đấy nhưng chưa được xem là món ăn ngon.

この電話は性能がいいですが、スマートホーンのうちに入らない。
Kono denwa ha seinou ga ii desuga, suma-to ho-n no uchi ni hairanai.
Điện thoại này có tính năng tốt thật nhưng vẫn chưa thể xem là điện thoại thông minh được.

あの子は本当に頭がいいですが、天才のうちにはいらない。
Anoko ha hontou ni atamaga ii desuga, tensai no uchi niha iranai.
Đứa bé đó đúng là thông minh thật nhưng vẫn chưa thể xem là thiên tài được.

ロシアン語はちょっと複雑ですが、世界で一番難しい言語のうちにはいらない。
Roshia go ha chotto fukuzatsu desuga, sekai de ichiban muzukashii gengo no uchi ni ha iranai.
Tiếng Nga đúng là hơi phức tạp nhưng vẫn chưa thể xem là ngôn ngữ khó nhất thế giới.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp うちにはいらない uchinihairanai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: