Cấu trúc ngữ pháp お…する o…suru

Cấu trúc ngữ pháp お…する o…suruCấu trúc ngữ pháp お…する o...suru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お…する o…suru

Cách chia :

おVます(ます)+する
ごN+する

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Đây là cách nói khiêm tốn mang ý nghĩa “mình làm cho người khác một việc gì đó”.

Ví dụ

この街をご案内します。
Kono machi wo goannaishimasu.
Tôi sẽ giới thiệu thị trấn này cho anh.

その箱をお持ちしましょうか。
Sono hako wo omochishimashou ka.
Để tôi xách giúp anh hành lý.

この商品をご紹介しましょう。
Kono shouhin wo goshoukai shimashou.
Tôi xin giới thiệu sản phẩm này.

田中さんにご伝言しました。
Tanaka san ni go dengon shimashita.
Tôi đã truyền tin tới anh Tanaka rồi.

社長とお話しました。
Shachou to ohanashimashita.
Tôi đã nói chuyện với giám đốc.

Chú ý:  Có thể dung hình thức này để đề nghị mình làm cho người khác một việc gì đó.「お…いたす」 Là cách nói lịch sự hơn.Trong trường hợp sử dụng cùng các danh từ Hán Nhật thì dùng dạng「ごN+する」nhưng nếu như là 「電話する」thì dùng dạng「お電話する」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お…する o…suru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: