You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp おそらく osoraku

Cấu trúc ngữ pháp おそらく osorakuCấu trúc ngữ pháp おそらく osoraku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp おそらく osoraku

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả sự suy đoán của người nói.

Ví dụ

おそらくくならわないだろう。
Osoraku ima iku nara ma ni awanai darou.
Có lẽ bây giờ mà đi thì không kịp.

おそらくんでしまっただろう。
Osoraku kanojo ha shinde shimatta darou.
Có lẽ cô ấy chết rồi.

おそらくは嘘をついてたちのおをだましただろう。
Osoraku kare ha uso wo tsuite watashitachi no okane wo damashita darou.
Có lẽ anh ta đã nói dối và lừa bịp tiền của tôi cũng nên.

おそらくいました。
Osoraku sensei ha chigaimashita.
Có lẽ thầy giáo đã sai.

おそらくしてしまった。
Osoraku chikoku shiteshimatta.
Có lẽ đã muộn rồi.

Chú ý: Theo sau thường là những cách nói biểu thị sự suy đoán「…だろう」、「…にちがいない」. Cũng nói là「おそらくは」 . Đây là cách nói kiểu cách, trong văn nói thân mật thì sẽ sử dụng dạng 「たぶん」、「きっと」nhiều hơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp おそらく osoraku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: