You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshi

Cấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshiCấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshi

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshi

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “sự việc trông cứ như thể… nhưng sự thật thì hoàn toàn không như vậy”.

Ví dụ

のものであるかのごとしく態りました。
Kare ha watahsi no kenkyuu no seika ha jibun no mono dearuka no gotoshiku taido wo tori mashita.
Anh ấy tỏ thái độ như thế thành quả nghiên cứu của tôi là của riêng mình vậy.

あのでもっているかのごとしくしている。
Anohito ha nandemo shitteiru kanogotoshiku koudou shiteiru.
Hắn ta hành động như thể mình biết tất cả mọi thứ vậy.

がたってもこったばかりかのごとしくじする。
Ichinen kan ga tattemo monogoto ha okotta bakari ka no gotoshiku kanji suru.
Dù đã qua một năm rồi nhưng tôi có cảm giác sự việc như vừa mới xảy ra.

佐藤さんはいことにあうかのごとしくいですね。
Satou san ha nanika warui koto ni au kanogotoshiku kaoiro ga warui desune.
Cô Sato sắc mặt xấu như thể có chuyện gì xấu vừa xảy ra vậy nhỉ.

があるかのごとしくう。
Kanjo ha fukaku kanshin ga arukanogotoshiku iu.
Cô ấy đã nói như thể có quan tâm sâu sắc lắm.

Chú ý:Hiện tại thì 「かのようだ」hay được dùng hơn. Dạng「…かのごとし」 hầu như ngày nay không còn sử dụng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshi. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: