Cấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshi

Cấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshiCấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshi

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshi

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “sự việc trông cứ như thể… nhưng sự thật thì hoàn toàn không như vậy”.

Ví dụ

彼は私の研究の成果は自分のものであるかのごとしく態度を取りました。
Kare ha watahsi no kenkyuu no seika ha jibun no mono dearuka no gotoshiku taido wo tori mashita.
Anh ấy tỏ thái độ như thế thành quả nghiên cứu của tôi là của riêng mình vậy.

あの人は何でも知っているかのごとしく行動している。
Anohito ha nandemo shitteiru kanogotoshiku koudou shiteiru.
Hắn ta hành động như thể mình biết tất cả mọi thứ vậy.

一年間がたっても物事は起こったばかりかのごとしく感じする。
Ichinen kan ga tattemo monogoto ha okotta bakari ka no gotoshiku kanji suru.
Dù đã qua một năm rồi nhưng tôi có cảm giác sự việc như vừa mới xảy ra.

佐藤さんは何か悪いことにあうかのごとしく顔色が悪いですね。
Satou san ha nanika warui koto ni au kanogotoshiku kaoiro ga warui desune.
Cô Sato sắc mặt xấu như thể có chuyện gì xấu vừa xảy ra vậy nhỉ.

彼女は深く関心があるかのごとしく言う。
Kanjo ha fukaku kanshin ga arukanogotoshiku iu.
Cô ấy đã nói như thể có quan tâm sâu sắc lắm.

Chú ý:Hiện tại thì 「かのようだ」hay được dùng hơn. Dạng「…かのごとし」 hầu như ngày nay không còn sử dụng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かのごとし kanogotoshi. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: