Cấu trúc ngữ pháp から言うと からいうと karaiuto

Cấu trúc ngữ pháp から言うと からいうと karaiutoCấu trúc ngữ pháp から言うと からいうと karaiuto

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からうと からいうと karaiuto

Cách chia :

Nからいうと

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “đứng trên lập trường của N thì đoán được rằng…”. Chỉ sự phán đoán mang tính chủ quan của người nói.

Ví dụ

あのえからいうと、それは珍しいだろう。
Anohito no kangae kara iuto, sore ha mezurashiii kikai darou.
Xét từ cách nghĩ của hắn ta ra thì đó là một cơ hội hiếm có.

からいうと、なことです。
Oya no tachiba karaiuto, kodomo no anzen ga ichiban taisetsu na koto desu.
Xét từ lập trường của bố mẹ ra thì sự an toàn của con cái là điều quan trọng nhất.

からうと、のいい績が功だろう。
Sensei no tachiba kara iuto, seito no ii seiseki ga jibun no seikou darou.
Xét từ lập trường của giáo viên thì có lẽ thành tích tốt của học sinh là thành công của bản thân mình.

えからうと、ぜひこのチャンスをる。
Kare no kangae karaiuto, zehi kono chansu wo kotowaru.
Xét từ cách nghĩ của anh ấy thì nhất định sẽ từ chối cơ hội này.

えからうと、ゲームをするためにサボってもいいだろう。
Musuko no kangae kara iuto, ge-mu wo surutameni sapottemoiidarou.
Xét từ cách nghĩ của con trai tôi thì có lẽ để chơi game thì nó sẽ trốn học.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からうと からいうと karaiuto. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: