Cấu trúc ngữ pháp が ga

Cấu trúc ngữ pháp が gaCấu trúc ngữ pháp が ga

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp が ga

Cách chia :

Gắn vào cuối một mệnh đề

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng để mào đầu, rào đón trước khi nêu lên một hành vi, động tác với người nghe như ra mệnh lệnh, yêu cầu, hỏi.

Ví dụ

ちょっとおいがありますが、ませていただけませんか。
Tôi muốn nhờ một chút, ngày mai có thể cho tôi nghỉ được không?

しいパソコンをったばかりですが、使からないのでちょっとえてくれませんか。
Tôi vừa mới mua máy tính mới nhưng lại không biết cách dùng nên cậu có thể chỉ cho tôi một chút được không?

ちょっときたいことがありますが、このがわからないんです。
Tôi có điều muốn hỏi, tôi không hiểu nghĩa của từ này ạ.

んだばかりだが、これをしてくれないか。
Tôi mới đọc tài liệu rồi, hãy giải thích giúp tôi chỗ này được không?

さくんだが、のステップはえてください。
Tôi đã cắt nhỏ thịt rồi, hãy chỉ cho tôi bước tiếp theo với ạ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp が ga. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: