Cấu trúc ngữ pháp くせして kuseshite

Cấu trúc ngữ pháp くせして kuseshiteCấu trúc ngữ pháp くせして kuseshite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp くせして kuseshite

Cấp độ : N3

Cách chia :

N+のくせに
Aな(giữ な)+くせいに
Aい/V+くせいに

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa sự việc ở vế sau diễn ra ngược lại với dự đoán với sự việc ở vế trước. Thông thường dùng với kết quả, đánh giá xấu.

Ví dụ

だとほめられるくせしてちた。
Kare wa sensei ni jōzu da to homerareru kuse shi te daigaku nyūshi shiken o ochi ta.
Anh ta được thầy giáo khen giỏi mà lại trượt kì thi đầu vào đại học.

あなたはいつも慢してができるとうくせしてどうして敗したの。
anata wa itsumo jiman shi te jibun ga dekiru to iu kuse shi te dōshite kondo no shigoto de shippai shi ta no.
Cậu lúc nào cũng tự mãn rồi bảo bản thân mình làm được mà tại sao công việc lần này lại thất bại thế?

イギリスに2んでいたくせしてえない。
igirisu ni ni nen mo sun de i ta kuse shi te eigo ga hitokoto mo ie nai.
Cậu sống ở Anh những hai năm mà không thể nói được một câu tiếng Anh.

僕はのくせしてしいめない。
boku wa nipponjin no kuse shi te muzukashii kanji mo yome nai.
Tôi là người Nhật nhưng không đọc được những chữ Kanji khó

いくせしていコートもている。にばかばかしいだ。
kanojo wa atsui kuse shi te atsui kōto mo ki te iru. Hontōni bakabakashii hito da.
Cô ta dù nóng thế này mà vẫn mặc áo khoác dày được. Đúng là người ngốc.

Chú ý: “くせして” mang ý nghĩa giống như “くせに” nhưng thường bao hàm sự thân mật hơn. Không thể dùng “くせして” trong câu có hai chủ ngữ được. Chỉ có thể dùng “くせして” khi có một chủ ngữ đồng nhất trong câu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

くせに kuseni
くせして kuseshite
そのくせ sonokuse
のに noni

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp くせして kuseshite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :