Cấu trúc ngữ pháp そのくせ sonokuse

Cấu trúc ngữ pháp そのくせ sonokuseCấu trúc ngữ pháp そのくせ sonokuse

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp そのくせ sonokuse

Cấp độ : N3

Cách chia :

Mệnh đề +そのくせ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “thế mà…”. Dùng khi có tâm trạng muốn chê trách, phàn nàn một đối tượng nào đó.

Ví dụ

あの人は特別な熟練がありません。そのくせ、すぐこの仕事を受けられる。
Ano hito wa tokubetsu na jukuren ga ari mase n. Sono kuse, sugu kono shigoto o ukerareru.
Người đó không hề có kĩ năng nào đặc biệt. Nhưng mà lại nhận được công việc này ngay lập tức.

ひろしくんは入社したばかりです。そのくせ、すぐ部長になりました。僕はこの会社で5年も働いたのに、今まで普通の社員です。
hiroshi kun wa nyūsha shi ta bakari desu. Sono kuse, sugu buchō ni nari mashi ta. Boku wa kono kaisha de go nen mo hatarai ta noni, ima made futsū no shain desu
Cậu Hiroshi mới vào công ty. Vậy mà đã ngay lập tức trở thành trường phòng. Tôi đã làm việc cho công ty này 5 năm rồi nhưng mà đến bây giờ vẫn chỉ là một nhân viên bình thường.

このアパートは便利じゃない。そのくせ、家賃がとても高いです。
kono apāto wa benri ja nai. Sono kuse, yachin ga totemo takai desu.
Căn hộ này không tiện lợi chút nào. Nhưng mà giá nhà lại rất cao.

彼女が嫌いだと言ったじゃない。そのくせ、どうして彼女を守ったのか。
kanojo ga kirai da to itta ja nai. Sono kuse, dōshite kanojo o mamotta no ka.
Chẳng phải cậu nói ghét cô ta mà. Nhưng sao lại bảo vệ cô ta vậy.

いとこは芸術が好きではない。そのくせ、彼女の家で絵をたくさんかけている
itoko wa geijutsu ga suki de wa nai. Sono kuse, kanojo no ie de e o takusan kake te iru
Em họ tôi không thích nghệ thuật. Thế nhưng nhà nó lại treo đầy tranh.

Chú ý: Đây là mẫu câu thuộc về văn nói, phong cách thân mật

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

くせに kuseni
くせして kuseshite
そのくせ sonokuse
それなのに sorenanoni

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp そのくせ sonokuse. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: